Cách dùng "那是 好好羡慕吧" (nà shì hǎo hǎo xiàn mù ba) trong hội thoại tiếng Trung
那是 好好羡慕吧
[Đương nhiên.] [Cứ ngưỡng mộ đi.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
3:55
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 成功人士啊 | chéng gōng rén shì a | Người thành đạt nha. |
| 2▶ | 那是 好好羡慕吧 | nà shì hǎo hǎo xiàn mù ba | [Đương nhiên.] [Cứ ngưỡng mộ đi.] |
| 3 | 你牙还疼的话 记得吃颗止疼药 明天我带你去拔牙 | nǐ yá hái téng de huà jì de chī kē zhǐ téng yào míng tiān wǒ dài nǐ qù bá yá | [Nếu răng cậu vẫn còn đau] [thì nhớ uống viên thuốc giảm đau nha.] Ngày mai mình đưa cậu đi nhổ răng. |
More Clips From Episode
Total 153 clips (Page 6 of 8)
HSK 3
0:03s
nǐ nà xué jiě dù juān dōu fā péng yǒu quān leChị Đỗ Quyên của cậu đã đăng khoảnh khắc bạn bè rồi.

HSK 1
0:03s
zhè shì xiǎo hái chī de fáng zhù yá táng cànCái này dành cho trẻ con. Tránh sâu răng. Đường Xán.

HSK 7
0:03s
nǐ hái guàn zhe tā tā yá dōu hēi chéng shén me yàng leCậu còn chiều cậu ấy nữa. Răng cậu ấy cũng đen thành mức nào rồi?

HSK 7
0:03s
míng tiān wǒ jiù dài nǐ qù kàn yá yī quán gěi nǐ bá leNgày mai mình sẽ dắt cậu đi khám răng. Nhổ hết luôn.

HSK 4
0:03s
nǐ kàn wǒ yì diǎn dōu bù téng wǒ yào shì téng leCậu xem, mình không đau chút nào. Nếu mà mình đau

HSK 5
0:03s
nǐ men zhī bù zhī dào wǒ gāng gāng zài xiǎo qū mén kǒu pèng jiàn shuí lecác cậu có biết vừa nãy mình đã gặp ai ở ngoài cổng không?

HSK 5
0:03s
wǒ zěn me cóng lái méi yǒu tīng guò ya nǐ nà ge shí hòuSao mình chưa từng nghe qua nhỉ? Lúc đó

HSK 6
0:03s
āi yā zhēn bàng jīn tiān zán men dà fēng shōuAi da. Giỏi thật. Hôm nay chúng ta thu hoạch được nhiều.

HSK 3
0:03s
wǒ gěi nǐ men jiǎng sān gè hǎo péng yǒu de gù shì hǎo baBố kể các con nghe về câu chuyện ba người bạn thân nhé.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ tā men sā shì tè bié hǎo de péng yǒuCho nên ba người là những người bạn rất tốt của nhau.

HSK 4
0:03s
zhè dōu bù zhī dào kěn dìng shì jī shēng devậy mà cũng không biết. Đương nhiên là gà đẻ ra rồi.

HSK 2
0:03s






