Cách dùng "天下熙熙皆为利来" (tiān xià xī xī jiē wèi lì lái) trong hội thoại tiếng Trung

tiānxiàjiēwèilái

Thiên hạ nhộn nhịp cũng vì lợi mà đến,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
11:09
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1从市易中获利cóng shì yì zhōng huò lìthu lợi từ việc mua bán.
2天下熙熙皆为利来tiān xià xī xī jiē wèi lì láiThiên hạ nhộn nhịp cũng vì lợi mà đến,
3天下攘攘皆为利往tiān xià rǎng rǎng jiē wèi lì wǎngthiên hạ xôn xao đều vì lợi mà đi.

More Clips From Episode

Total 92 clips (Page 4 of 5)
那户部 便成了陛下案板上的鱼肉
HSK 6
0:03s
nà hù bù biàn chéng le bì xià àn bǎn shàng de yú ròuthì bộ Hộ liền trở thành cá nằm trên thớt của bệ hạ.

端王又岂会错过这个
HSK 4
0:03s
duān wáng yòu qǐ huì cuò guò zhè geĐoan vương sao có thể bỏ lỡ cơ hội

我知李兄心有不忿 那日是我脾气不好 李兄莫怪
HSK 5
0:03s
wǒ zhī lǐ xiōng xīn yǒu bù fèn nà rì shì wǒ pí qì bù hǎo lǐ xiōng mò guàiTa biết lòng Lý huynh không phục. Hôm đó là ta nóng tính. Lý huynh đừng trách.

那日要不是这小子抢你功劳 被提拔的是你
HSK 7
0:03s
nà rì yào bú shì zhè xiǎo zi qiǎng nǐ gōng láo bèi tí bá de shì nǐHôm đó nếu không phải tên nhóc này cướp công của huynh thì người được đề bạt đã là huynh rồi.

我早都说过 我志不在此
HSK 2
0:03s
wǒ zǎo dōu shuō guò wǒ zhì bù zài cǐTa sớm đã nói rồi, chí của ta không ở đây.

与我等老友 共饮一杯啊
HSK 4
0:03s
yǔ wǒ děng lǎo yǒu gòng yǐn yī bēi acùng những người bạn già bọn ta cạn một ly không?

一将功成万骨枯
HSK 7
0:03s
yī jiāng gōng chéng wàn gǔ kū♪ Không trì hoãn, không nhượng bộ ♪ Một tướng công thành, vạn cốt khô. ♪ Không bội nghĩa, không nhận thua ♪

我们发现 有人鬼鬼祟祟在林中窥探
HSK 3
0:03s
wǒ men fā xiàn yǒu rén guǐ guǐ suì suì zài lín zhōng kuī tànchúng thần phát hiện có người lén lút rình mò trong rừng.

北舟可是原文里的武力值天花板
HSK 7
0:03s
běi zhōu kě shì yuán wén lǐ de wǔ lì zhí tiān huā bǎnBắc Chu là nhân vật có võ lực cao nhất nguyên tác,

这凭空冒出来的家伙
HSK 7
0:03s
zhè píng kōng mào chū lái de jiā huoTên nhóc tự dưng xuất hiện này

我不是刺客 你看不出来吗
HSK 2
0:03s
wǒ bú shì cì kè nǐ kàn bù chū lái maTa không phải thích khách, ngài không nhìn ra sao?

师父 我见到活的皇帝了
HSK 6
0:03s
shī fù wǒ jiàn dào huó de huáng dì leSư phụ! Con gặp được hoàng đế sống rồi!

否极泰来
HSK 3
0:03s
pǐ jí tài láiKhổ tận cam lai.

这人明摆着是知道你的身份
HSK 5
0:03s
zhè rén míng bǎi zhe shì zhī dào nǐ de shēn fènNgười này rõ ràng biết thân phận của anh.

师父说你天纵奇才 让我向你多学学
HSK 6
0:03s
shī fù shuō nǐ tiān zòng qí cái ràng wǒ xiàng nǐ duō xué xuéSư phụ nói ngài là kỳ tài trời sinh, bảo ta học hỏi ngài nhiều hơn.

还有北叔作担保 你不考虑下了
HSK 7
0:03s
hái yǒu běi shū zuò dān bǎo nǐ bù kǎo lǜ xià lecòn có Bắc thúc đảm bảo. Anh không cân nhắc chút sao?

难得师父一番好意 送我过来给你差遣
HSK 6
0:03s
nán dé shī fù yī fān hǎo yì sòng wǒ guò lái gěi nǐ chāi qiǎnHiếm khi sư phụ có lòng tốt gửi ta đến đây cho ngài sai bảo.

北叔 这你做的 是 兄弟 玩玩罢了 搭把手
HSK 7
0:03s
běi shū zhè nǐ zuò de shì xiōng dì wán wán bà le dā bǎ shǒuBắc thúc, cái này là thúc làm à? - Đúng thế. - Huynh đệ. - Làm chơi thôi. - Giúp cái đi.

听你的也不是 听他的也不是
HSK 1
0:03s
tīng nǐ de yě bú shì tīng tā de yě bú shìnghe huynh cũng không được, nghe sư phụ cũng không xong.

我每到一个地儿 就四处搜罗
HSK 5
0:03s
wǒ měi dào yí gè dì ér jiù sì chù sōu luóMỗi khi ta đến một chỗ là lại đi khắp nơi tìm kiếm.