Cách dùng "来都来了 唱一首 唱一首" (lái dōu lái le chàng yī shǒu chàng yī shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
来都来了 唱一首 唱一首
♪ Rắn cùng kiến, Lưu Bỉnh Đế, thần hợp thể ♪ Đã đến đây rồi, hát một bài, hát một bài đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
8:13
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要等大家一起来 | yào děng dà jiā yì qǐ lái | phải đợi mọi người cùng đến chứ. ♪ Nghê Thục Huy, Tư Không Mẫn Tuệ ♪ |
| 2▶ | 来都来了 唱一首 唱一首 | lái dōu lái le chàng yī shǒu chàng yī shǒu | ♪ Rắn cùng kiến, Lưu Bỉnh Đế, thần hợp thể ♪ Đã đến đây rồi, hát một bài, hát một bài đi. |
| 3 | 我唱得不好 唱一个啊 去去去 白姐别紧张 | wǒ chàng dé bù hǎo chàng yí gè a qù qù qù bái jiě bié jǐn zhāng | ♪ Rắn cùng kiến, Lưu Bỉnh Đế, thần hợp thể ♪ Tôi hát dở lắm. Hát một bài đi mà, lên đi, lên đi. Chị Bạch đừng căng thẳng. ♪ Tất cả cùng nhảy nào, nhấc chân lên, xoay người và lắc lư ♪ |
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 3 of 8)
HSK 4
0:03s
cái gāng kāi le bàn nián gēn gōng jiā dān wèi kěn dìng shì méi fǎ bǐmới mở được nửa năm thôi. Chắc chắn là không so được với cơ quan nhà nước,

HSK 5
0:03s
nǐ kě qiān wàn bú yào yīn wèi wǒ yǐng xiǎng nǐ wèi lái de jué dìnganh tuyệt đối đừng vì em mà ảnh hưởng đến quyết định tương lai của mình.

HSK 4
0:03s
nǐ shì zěn me yí bù yí bù zǒu dào zhè ér deem đã từng bước đi đến ngày hôm nay thế nào.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men xiǎo zhōu hái shì mán yǒu yǎn guāng de maTiểu Châu nhà mình cũng có mắt nhìn đấy chứ.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
xiǎo lán nǐ zěn me hái zài zhè ér a bú shì zhè zěn me leHiểu Lan, sao cô vẫn còn ở đây? Ơ, có chuyện gì thế?

HSK 7
0:03s
nǐ hái lèng zhe gàn shén me gǎn kuài shōu shí dōng xī pǎo aCô còn ngây ra đó làm gì, mau thu dọn đồ rồi chạy đi.

HSK 4
0:03s
kě yǐ chéng tào ná chéng tào ná ne hái néng dǎ zhéCó thể lấy theo bộ, lấy theo bộ còn được giảm giá.

HSK 4
0:03s
lǐ miàn qǐng lǐ miàn qǐng a suí biàn kàn kàn a dōu shì wài mào dānMời vào, mời vào trong. Cứ xem tự nhiên nhé, hàng ngoại cả đấy.

HSK 2
0:03s
méi chū guò shén me yào sǐ yào huó de shì[Chưa từng xảy ra chuyện gì] [long trời lở đất,]

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ xiǎng kàn kàn tā zhè ge rén kào bù kào pǔ néng bù néng cháng qī hé zuònên muốn xem thử con người anh ta có đáng tin cậy không, có hợp tác lâu dài được không.

HSK 4
0:03s
wǒ gū jì tā dōu yǐ wéi nǐ méi kàn shàng tā de huò neAnh đoán là anh ta đang nghĩ em không ưng hàng của anh ta đấy.

HSK 7
0:03s
zhè me hǎo xìng zhì a pǎo dào zhè biān lái hē chácó nhã hứng quá nhỉ, chạy đến tận đây để uống trà.

HSK 6
0:03s
zhōng yú kěn zhàn zài tài yáng dǐ xià shuō huà le yacuối cùng cũng chịu đứng dưới ánh mặt trời nói chuyện rồi đấy à?

HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ bù xiǎng gēn nǐ hé zuò wǒ duì wéi fǎ de gòu dàng méi xìng qùnhưng tôi không muốn hợp tác với anh. Tôi không hứng thú với mấy chuyện làm ăn phi pháp.


