Cách dùng "你好靓女啊" (nǐ hǎo liàng nǚ a) trong hội thoại tiếng Trung
你好靓女啊
nǐ hǎo liàng nǚ a
Em xinh quá đi mất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
5:37
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 眼馋的人只会越来越多 这件 这件 | yǎn chán de rén zhǐ huì yuè lái yuè duō zhè jiàn zhè jiàn | sẽ chỉ ngày càng có thêm nhiều người ghen ăn tức ở. Bộ này, bộ này. |
| 2▶ | 你好靓女啊 | nǐ hǎo liàng nǚ a | Em xinh quá đi mất. |
| 3 | 好看啊 什么时候买的 我看盛城 | hǎo kàn a shén me shí hòu mǎi de wǒ kàn shèng chéng | Đẹp quá, mua lúc nào thế? Em thấy ở Thịnh Thành |
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 3 of 8)
HSK 4
0:03s
cái gāng kāi le bàn nián gēn gōng jiā dān wèi kěn dìng shì méi fǎ bǐmới mở được nửa năm thôi. Chắc chắn là không so được với cơ quan nhà nước,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ kě qiān wàn bú yào yīn wèi wǒ yǐng xiǎng nǐ wèi lái de jué dìnganh tuyệt đối đừng vì em mà ảnh hưởng đến quyết định tương lai của mình.

HSK 4
0:03s
nǐ shì zěn me yí bù yí bù zǒu dào zhè ér deem đã từng bước đi đến ngày hôm nay thế nào.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men xiǎo zhōu hái shì mán yǒu yǎn guāng de maTiểu Châu nhà mình cũng có mắt nhìn đấy chứ.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
xiǎo lán nǐ zěn me hái zài zhè ér a bú shì zhè zěn me leHiểu Lan, sao cô vẫn còn ở đây? Ơ, có chuyện gì thế?

HSK 7
0:03s
nǐ hái lèng zhe gàn shén me gǎn kuài shōu shí dōng xī pǎo aCô còn ngây ra đó làm gì, mau thu dọn đồ rồi chạy đi.

HSK 4
0:03s
kě yǐ chéng tào ná chéng tào ná ne hái néng dǎ zhéCó thể lấy theo bộ, lấy theo bộ còn được giảm giá.

HSK 4
0:03s
lǐ miàn qǐng lǐ miàn qǐng a suí biàn kàn kàn a dōu shì wài mào dānMời vào, mời vào trong. Cứ xem tự nhiên nhé, hàng ngoại cả đấy.

HSK 2
0:03s
méi chū guò shén me yào sǐ yào huó de shì[Chưa từng xảy ra chuyện gì] [long trời lở đất,]

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ xiǎng kàn kàn tā zhè ge rén kào bù kào pǔ néng bù néng cháng qī hé zuònên muốn xem thử con người anh ta có đáng tin cậy không, có hợp tác lâu dài được không.

HSK 4
0:03s
wǒ gū jì tā dōu yǐ wéi nǐ méi kàn shàng tā de huò neAnh đoán là anh ta đang nghĩ em không ưng hàng của anh ta đấy.

HSK 7
0:03s
zhè me hǎo xìng zhì a pǎo dào zhè biān lái hē chácó nhã hứng quá nhỉ, chạy đến tận đây để uống trà.

HSK 6
0:03s
zhōng yú kěn zhàn zài tài yáng dǐ xià shuō huà le yacuối cùng cũng chịu đứng dưới ánh mặt trời nói chuyện rồi đấy à?

HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ bù xiǎng gēn nǐ hé zuò wǒ duì wéi fǎ de gòu dàng méi xìng qùnhưng tôi không muốn hợp tác với anh. Tôi không hứng thú với mấy chuyện làm ăn phi pháp.