Cách dùng "我回去也认真思考了" (wǒ huí qù yě rèn zhēn sī kǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

huírènzhēnkǎole

những gì anh nói hôm qua.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
27:03
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你昨天说的话nǐ zuó tiān shuō de huàkhi về em cũng đã suy nghĩ kỹ
2我回去也认真思考了wǒ huí qù yě rèn zhēn sī kǎo lenhững gì anh nói hôm qua.
3我的思维和处事wǒ de sī wéi hé chǔ shìTư duy và cách xử sự của em

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 3 of 8)
我再不入局 就要被这个时代给落下了
HSK 5
0:03s
wǒ zài bù rù jú jiù yào bèi zhè ge shí dài gěi là xià lenếu em còn không nhập cuộc thì sẽ bị thời đại này bỏ lại phía sau mất.

才刚开了半年 跟公家单位 肯定是没法比
HSK 4
0:03s
cái gāng kāi le bàn nián gēn gōng jiā dān wèi kěn dìng shì méi fǎ bǐmới mở được nửa năm thôi. Chắc chắn là không so được với cơ quan nhà nước,

我们谁都不是谁的挂件
HSK 1
0:03s
wǒ men shéi dōu bú shì shéi de guà jiànchúng ta không ai là phụ kiện của ai cả,

你可千万不要因为我 影响你未来的决定
HSK 5
0:03s
nǐ kě qiān wàn bú yào yīn wèi wǒ yǐng xiǎng nǐ wèi lái de jué dìnganh tuyệt đối đừng vì em mà ảnh hưởng đến quyết định tương lai của mình.

你是怎么一步一步 走到这儿的
HSK 4
0:03s
nǐ shì zěn me yí bù yí bù zǒu dào zhè ér deem đã từng bước đi đến ngày hôm nay thế nào.

所以说话稍微有点激动了
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ shuō huà shāo wēi yǒu diǎn jī dòng lenên lời nói có hơi kích động.

市场里有巡查员 没事的
HSK 4
0:03s
shì chǎng lǐ yǒu xún chá yuán méi shì deTrong chợ có nhân viên tuần tra, không sao đâu.

再说了 这不有你在吗 我不怕
HSK 4
0:03s
zài shuō le zhè bù yǒu nǐ zài ma wǒ bù pàVới lại, còn có anh ở đây mà. Em không sợ.

这家店看起来还不错
HSK 2
0:03s
zhè jiā diàn kàn qǐ lái hái bú cuòCửa hàng này trông được đấy chứ.

我们小周 还是蛮有眼光的嘛
HSK 6
0:03s
wǒ men xiǎo zhōu hái shì mán yǒu yǎn guāng de maTiểu Châu nhà mình cũng có mắt nhìn đấy chứ.

随便看看啊 都是外贸货
HSK 7
0:03s
suí biàn kàn kàn a dōu shì wài mào huòCứ xem tự nhiên nhé, toàn là hàng ngoại cả đấy.

晓兰 你怎么还在这儿啊 不是 这怎么了
HSK 2
0:03s
xiǎo lán nǐ zěn me hái zài zhè ér a bú shì zhè zěn me leHiểu Lan, sao cô vẫn còn ở đây? Ơ, có chuyện gì thế?

你还愣着干什么 赶快收拾东西跑啊
HSK 7
0:03s
nǐ hái lèng zhe gàn shén me gǎn kuài shōu shí dōng xī pǎo aCô còn ngây ra đó làm gì, mau thu dọn đồ rồi chạy đi.

可以成套拿 成套拿呢 还能打折
HSK 4
0:03s
kě yǐ chéng tào ná chéng tào ná ne hái néng dǎ zhéCó thể lấy theo bộ, lấy theo bộ còn được giảm giá.

里面请 里面请啊 随便看看啊 都是外贸单
HSK 4
0:03s
lǐ miàn qǐng lǐ miàn qǐng a suí biàn kàn kàn a dōu shì wài mào dānMời vào, mời vào trong. Cứ xem tự nhiên nhé, hàng ngoại cả đấy.

没出过什么 要死要活的事
HSK 2
0:03s
méi chū guò shén me yào sǐ yào huó de shì[Chưa từng xảy ra chuyện gì] [long trời lở đất,]

所以想看看他这个人 靠不靠谱 能不能长期合作
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ xiǎng kàn kàn tā zhè ge rén kào bù kào pǔ néng bù néng cháng qī hé zuònên muốn xem thử con người anh ta có đáng tin cậy không, có hợp tác lâu dài được không.

我估计他都以为 你没看上他的货呢
HSK 4
0:03s
wǒ gū jì tā dōu yǐ wéi nǐ méi kàn shàng tā de huò neAnh đoán là anh ta đang nghĩ em không ưng hàng của anh ta đấy.

这么好兴致啊 跑到这边来喝茶
HSK 7
0:03s
zhè me hǎo xìng zhì a pǎo dào zhè biān lái hē chácó nhã hứng quá nhỉ, chạy đến tận đây để uống trà.

终于肯站在太阳底下 说话了呀
HSK 6
0:03s
zhōng yú kěn zhàn zài tài yáng dǐ xià shuō huà le yacuối cùng cũng chịu đứng dưới ánh mặt trời nói chuyện rồi đấy à?