Cách dùng "我肯定不会亏了你们的" (wǒ kěn dìng bú huì kuī le nǐ men de) trong hội thoại tiếng Trung

kěndìnghuìkuīlemende

Tôi chắc chắn sẽ không để các anh thiệt đâu

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
8:04
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我跟你讲 只要你能帮我把这个案子打赢wǒ gēn nǐ jiǎng zhǐ yào nǐ néng bāng wǒ bǎ zhè ge àn zi dǎ yíngTôi nói thật với anh nhé Chỉ cần anh giúp tôi thắng vụ này
2我肯定不会亏了你们的wǒ kěn dìng bú huì kuī le nǐ men deTôi chắc chắn sẽ không để các anh thiệt đâu
3xíngĐược

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 5 of 9)
装糊涂 装可怜就可以了 明白明白
HSK 6
0:03s
zhuāng hú tú zhuāng kě lián jiù kě yǐ le míng bái míng báigiả ngơ, giả tội nghiệp là được. Hiểu rồi, hiểu rồi.

她每次看我的时候 我整个人就发怵
HSK 4
0:03s
tā měi cì kàn wǒ de shí hòu wǒ zhěng gè rén jiù fā chùmỗi lần bà ấy nhìn tôi là tôi run hết cả người.

他对你笑是要抹你脖子了
HSK 7
0:03s
tā duì nǐ xiào shì yào mǒ nǐ bó zi leHắn cười với mày là sắp cắt cổ mày rồi đó

不要再跟那个男的眉来眼去了 明白明白
HSK 3
0:03s
bú yào zài gēn nà ge nán de méi lái yǎn qù le míng bái míng báiĐừng có liếc mắt đưa tình với gã đàn ông đó nữa Hiểu rồi, hiểu rồi

我没有跟他眉来眼去
HSK 2
0:03s
wǒ méi yǒu gēn tā méi lái yǎn qùTôi có liếc mắt đưa tình với anh ta đâu

我早就已经透支了我的身体了
HSK 7
0:03s
wǒ zǎo jiù yǐ jīng tòu zhī le wǒ de shēn tǐ leTôi đã kiệt sức từ lâu rồi

你没有生育能力了是吗
HSK 7
0:03s
nǐ méi yǒu shēng yù néng lì le shì maCô không còn khả năng sinh con nữa à?

是不是你律师教你说的 你们也太损了
HSK 4
0:03s
shì bú shì nǐ lǜ shī jiào nǐ shuō de nǐ men yě tài sǔn leĐúng không, luật sư của anh dạy anh nói vậy đó? Các anh thật sự quá đáng.

我没有发言权 那你有发言权呗 你
HSK 1
0:03s
wǒ méi yǒu fā yán quán nà nǐ yǒu fā yán quán bei nǐTôi không có quyền lên tiếng à? Vậy thì anh có quyền lên tiếng hả? Anh...

你跟他睡过怎么的 审判长 你不要脸 龌龊
HSK 2
0:03s
nǐ gēn tā shuì guò zěn me de shěn pàn zhǎng nǐ bú yào liǎn wò chuòAnh đã ngủ với ông ta thì đã sao? Thưa thẩm phán! Anh thật vô liêm sỉ, đồ bẩn thỉu!

我留那玩意儿干吗 别人看见了不丢人吗
HSK 7
0:03s
wǒ liú nà wán yì ér gàn má bié rén kàn jiàn le bù diū rén maTôi giữ cái đó làm gì? Người khác thấy chẳng xấu hổ lắm sao?

你在庭上说的真的假的
HSK 4
0:03s
nǐ zài tíng shàng shuō de zhēn de jiǎ deNhững gì anh nói trên tòa là thật hay giả?

如果要单独收费的话 提前告诉我是多少钱
HSK 5
0:03s
rú guǒ yào dān dú shōu fèi de huà tí qián gào sù wǒ shì duō shǎo qiánNếu phải tính thêm phí riêng thì báo trước cho tôi biết bao nhiêu.

你这需要去三甲医院做检查的 你去啊
HSK 3
0:03s
nǐ zhè xū yào qù sān jiǎ yī yuàn zuò jiǎn chá de nǐ qù aAnh cần đến bệnh viện hạng nhất để khám. Thì anh đi đi.

你给我搞一个回来
HSK 5
0:03s
nǐ gěi wǒ gǎo yí gè huí láiAnh lo lấy kết quả về cho tôi.

这是需要负法律责任的 我帮不了你
HSK 7
0:03s
zhè shì xū yào fù fǎ lǜ zé rèn de wǒ bāng bù liǎo nǐchuyện này phải chịu trách nhiệm pháp lý đấy. Tôi không thể giúp anh được.

一到关键时刻 你怎么一点用都没有啊
HSK 5
0:03s
yī dào guān jiàn shí kè nǐ zěn me yì diǎn yòng dōu méi yǒu aCứ đến lúc quan trọng anh lại chẳng có ích gì cả!

那明显是现编的 而且那律师
HSK 6
0:03s
nà míng xiǎn shì xiàn biān de ér qiě nà lǜ shīRõ ràng là bịa đặt tại chỗ. Mà cái luật sư đó,

你再看看那个女的 刚分开就跟摄影师同居了
HSK 3
0:03s
nǐ zài kàn kàn nà ge nǚ de gāng fēn kāi jiù gēn shè yǐng shī tóng jū leLại nhìn xem người phụ nữ đó, vừa chia tay đã sống chung với thợ ảnh rồi.

有当妈的样吗 相比之下
HSK 6
0:03s
yǒu dāng mā de yàng ma xiāng bǐ zhī xiàTrông có ra dáng làm mẹ không? So sánh lại thì