Cách dùng "我肯定不会亏了你们的" (wǒ kěn dìng bú huì kuī le nǐ men de) trong hội thoại tiếng Trung

kěndìnghuìkuīlemende

Tôi chắc chắn sẽ không để các anh thiệt đâu

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
8:04
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我跟你讲 只要你能帮我把这个案子打赢wǒ gēn nǐ jiǎng zhǐ yào nǐ néng bāng wǒ bǎ zhè ge àn zi dǎ yíngTôi nói thật với anh nhé Chỉ cần anh giúp tôi thắng vụ này
2我肯定不会亏了你们的wǒ kěn dìng bú huì kuī le nǐ men deTôi chắc chắn sẽ không để các anh thiệt đâu
3xíngĐược

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 6 of 9)
艰苦朴素 任劳任怨的老妈
HSK 1
0:03s
jiān kǔ pǔ sù rèn láo rèn yuàn de lǎo māmẹ chịu thương chịu khó, không than vãn.

你怎么还能犹豫呢
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me hái néng yóu yù neSao anh còn do dự được?

爹吃软饭 娘多金 就这几条
HSK 7
0:03s
diē chī ruǎn fàn niáng duō jīn jiù zhè jǐ tiáobố ăn bám, mẹ giàu có, chỉ mấy điều đó thôi,

我们应该保持开放的态度
HSK 5
0:03s
wǒ men yīng gāi bǎo chí kāi fàng de tài dùChúng ta nên giữ thái độ cởi mở.

这又不是在合议庭合议 你那么认真干什么
HSK 3
0:03s
zhè yòu bú shì zài hé yì tíng hé yì nǐ nà me rèn zhēn gàn shén meĐây đâu phải phiên họp hội đồng xét xử. Anh nghiêm túc làm gì vậy?

不怕一万 只怕万一 谁知道呢
HSK 5
0:03s
bù pà yī wàn zhǐ pà wàn yī shuí zhī dào neKhông sợ vạn điều, chỉ sợ một điều bất ngờ. Ai mà biết được.

周先生 不好意思 我刚刚那个庭结束得有点晚
HSK 3
0:03s
zhōu xiān shēng bù hǎo yì sī wǒ gāng gāng nà ge tíng jié shù dé yǒu diǎn wǎnAnh Chu, xin lỗi anh nhé. Phiên tòa của tôi vừa rồi kết thúc hơi muộn,

我马上就到了 您不用挪地了
HSK 7
0:03s
wǒ mǎ shàng jiù dào le nín bù yòng nuó dì leTôi đến ngay, anh không cần đi đâu cả.

我想着三点半肯定能结束 这都晚了一个多小时
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng zhe sān diǎn bàn kěn dìng néng jié shù zhè dōu wǎn le yí gè duō xiǎo shíTôi nghĩ ba rưỡi chắc chắn sẽ xong. Vậy mà trễ hơn một tiếng rồi.

这不合适 我们不收礼的
HSK 3
0:03s
zhè bù hé shì wǒ men bù shōu lǐ deThế này không hay đâu. Chúng tôi không nhận quà.

这不是 它不是什么贵玩意儿 绝对不能收
HSK 7
0:03s
zhè bú shì tā bú shì shén me guì wán yì ér jué duì bù néng shōuKhông phải, không phải đồ đắt tiền đâu. Tuyệt đối không thể nhận.

一模一样 您这也太客气了
HSK 6
0:03s
yī mú yī yàng nín zhè yě tài kè qì leGiống y hệt. Anh khách sáo quá rồi.

你喝点什么 不用麻烦了 我这嗓子不舒服
HSK 6
0:03s
nǐ hē diǎn shén me bù yòng má fán le wǒ zhè sǎng zi bù shū fúAnh uống chút gì nhé? Không cần phiền đâu. Cổ họng tôi đang khó chịu,

那这拖庭拖一个多小时 这案子能赢吗
HSK 6
0:03s
nà zhè tuō tíng tuō yí gè duō xiǎo shí zhè àn zi néng yíng maKéo dài phiên tòa hơn một tiếng, vụ này có thể thắng không?

这个案子我们稳赢
HSK 1
0:03s
zhè ge àn zi wǒ men wěn yíngVụ này chúng tôi chắc thắng.

打招呼 打什么招呼 我们有绝对的优势
HSK 5
0:03s
dǎ zhāo hū dǎ shén me zhāo hū wǒ men yǒu jué duì de yōu shìChào hỏi gì chứ, chào cái gì Chúng ta có lợi thế tuyệt đối

跟哪个领导熟
HSK 5
0:03s
gēn nǎ ge lǐng dǎo shúquen với lãnh đạo nào

认识跟熟那还有着距离呢
HSK 4
0:03s
rèn shí gēn shú nà hái yǒu zhe jù lí neQuen với thân còn cách nhau xa lắm

到哪个度 你就告诉我不就得了吗
HSK 6
0:03s
dào nǎ ge dù nǐ jiù gào sù wǒ bù jiù dé le mathì đến mức nào anh cứ nói thẳng cho tôi biết không?

三四五六 可能都有
HSK 2
0:03s
sān sì wǔ liù kě néng dōu yǒuba bốn năm sáu có thể đủ cả