Cách dùng "粘都粘不起来了" (zhān dōu zhān bù qǐ lái le) trong hội thoại tiếng Trung
粘都粘不起来了
Dán lại cũng không được nữa
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
41:34
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都成这样了我还不离吗 确定要离 碎得都像渣了 | dōu chéng zhè yàng le wǒ hái bù lí ma què dìng yào lí suì dé dōu xiàng zhā le | Đã đến nước này rồi mà tôi không ly hôn sao Xác định muốn ly hôn Vỡ vụn tan tành rồi |
| 2▶ | 粘都粘不起来了 | zhān dōu zhān bù qǐ lái le | Dán lại cũng không được nữa |
| 3 | 鉴于双方目前情绪激动 | jiàn yú shuāng fāng mù qián qíng xù jī dòng | Xét thấy hai bên hiện đang quá kích động |
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 8 of 9)
HSK 6
0:03s
ràng fǎ guān xīn téng nǐ zhè shí hòu fǎ guān kěn dìng jiù zhàn zài wǒ men zhè biān leđể thẩm phán thương chị Lúc đó thẩm phán chắc chắn sẽ đứng về phía chúng ta

HSK 2
0:03s
nà nǐ jué bù jué dé nǐ zì jǐ duì bù qǐ nǐ de qī zǐrằng anh có thấy mình đã có lỗi với vợ không

HSK 5
0:03s
zhè shí hòu nǐ jiù ràng jiě fū huí jiā dìng qī bì xū huí jiāChị yêu cầu anh ấy phải về nhà phải về nhà đúng hạn

HSK 7
0:03s
dào shí hòu wǒ zài jiā yí gè qī xiàn suǒ yǒu de tiáo jiàn dōu xiě dào tiáo kuǎn lǐ miànTôi sẽ thêm vào một thời hạn cụ thể tất cả điều kiện đều ghi vào điều khoản

HSK 6
0:03s
zhǐ yào yǒu fǎ guān gěi wǒ men jiān gōng yā lì jué duì jiù bù yí yàngChỉ cần có thẩm phán giám sát áp lực sẽ hoàn toàn khác

HSK 7
0:03s
dào qī yào shì bù zhí xíng zài qǐ sù lí hūn jué bù gū xī qí huóHết hạn mà không thực hiện, kiện ly hôn luôn Không nhân nhượng Xong hết

HSK 3
0:03s
zhè me kuài jiù jié shù le zhè jiù dào wǒ men leKết thúc nhanh vậy sao Vậy là đến lượt chúng ta rồi

HSK 6
0:03s
kě néng rén jiā zhī qián lái guò hǎo duō cì le jiù shì zǒu gè guò chǎngCó thể họ đã đến đây nhiều lần rồi Chỉ là làm cho có thôi

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
cháng qī cāo láo gēn běn méi shí jiān xiū xīBận rộn triền miên, không có thời gian nghỉ ngơi

HSK 4
0:03s
yǎng jiā de yā lì jiù luò zài wǒ yí gè rén shēn shànggánh nặng nuôi cả gia đình đổ hết lên một mình tôi

HSK 3
0:03s
wǒ zài wài miàn pīn sǐ pīn huó bù dōu shì wèi le zhè ge jiā maTôi bươn chải ngoài kia chẳng phải cũng vì gia đình này sao?

HSK 5
0:03s
wǒ mǎ bù tíng tí zhěng zhěng sān shěng wǔ gè shìTôi không ngừng nghỉ một giây Suốt 3 tỉnh 5 thành phố

HSK 7
0:03s
zuì cǎn de yī tiān èr shí sì xiǎo shí jiù chī le bāo lǐ shèng xià de yī tiáoNgày tệ nhất, cả 24 tiếng đồng hồ Tôi chỉ ăn mỗi một thanh còn sót lại trong túi

HSK 5
0:03s
fǎ yuàn shì jiǎng zhèng jù de dì fāng nǐ yào zhèng jù shì baTòa án là nơi nói bằng chứng Anh muốn bằng chứng hả



