Cách dùng "不是爷爷不近人情" (bú shì yé yé bù jìn rén qíng) trong hội thoại tiếng Trung
不是爷爷不近人情
không phải tổ phụ không hiểu tình người.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
27:24
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 祯娘 | zhēn niáng | Trinh Nương, |
| 2▶ | 不是爷爷不近人情 | bú shì yé yé bù jìn rén qíng | không phải tổ phụ không hiểu tình người. |
| 3 | 作为墨坊的制墨师傅 | zuò wéi mò fāng de zhì mò shī fù | Mà với tư cách là thợ làm mực của phường mực |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s
zhèn dé zhù chǎng de dà shāng rén shǔ yī shǔ èr de dà shāng rénThương nhân lớn trấn áp cục diện, đứng hàng đầu trong giới thương nhân.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
jīn rì biàn yǐ chá dài jiǔ wèi wǒ men de hé zuòHôm nay ta uống trà thay rượu để nâng chén chúc mừng

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
hái méi zhàn wěn jiǎo gēn ne zěn kě xiǎng zhe tōu lǎn neCòn chưa đứng vững được mà sao đã muốn lười biếng thế hả?

HSK 2
0:03s
hǎo bù róng yì néng xiū xī yī tiān nǐ jiù ràng tā duō shuì yī huì er beikhó khăn lắm mới được nghỉ một ngày thì cha cứ để nó ngủ thêm chút đi mà.

HSK 6
0:03s
yé yé nín ké jí yòu fàn le wǒ qù gěi nín zhǔ lí tāng nín děng zheTổ phụ, bệnh ho khan của người lại tái phát rồi ạ? Để con đi nấu nước lê cho người, người chờ chút nhé.










