Cách dùng "不是爷爷不近人情" (bú shì yé yé bù jìn rén qíng) trong hội thoại tiếng Trung
不是爷爷不近人情
không phải tổ phụ không hiểu tình người.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
27:24
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 祯娘 | zhēn niáng | Trinh Nương, |
| 2▶ | 不是爷爷不近人情 | bú shì yé yé bù jìn rén qíng | không phải tổ phụ không hiểu tình người. |
| 3 | 作为墨坊的制墨师傅 | zuò wéi mò fāng de zhì mò shī fù | Mà với tư cách là thợ làm mực của phường mực |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 4 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhēn niáng míng bái zhēn niáng bù gǎn dài mànTrinh Nương hiểu ạ. Trinh Nương cũng không dám chểnh mảng ạ.

HSK 4
0:03s
ń shén me xīn lǐ xiǎng shén me zhí jiē shuōỪm à cái gì chứ? Trong lòng nghĩ gì thì cứ nói ra đi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ tiān tiān xiǎng zhe lí kāi nín bú huì bù kāi xīn baNgày nào con cũng nghĩ tới chuyện rời đi, người sẽ không buồn chứ?

HSK 4
0:03s
gāng gēn yé yé xué chéng nà huì er wǒ yǒu yì bǎi bèi de xìn xīnlúc vừa học thành nghề với tổ phụ, con vô cùng tự tin.

HSK 7
0:03s
zhè lǐ miàn yī zhuāng zhuāng yī jiàn jiàn dōu shì mén dàocó bao nhiêu là bí quyết lớn nhỏ,

HSK 7
0:03s
yóu rú qī yān gǔ mò yì bān dǎ chū míng tóu dǎ kāi xiāo lùgiống như mực cổ muội sơn, để gây dựng tiếng vang, mở rộng kinh doanh.

HSK 1
0:03s
yě jiù shì yí gè chū chū máo lú de hòu shēngcon cũng chỉ là một hậu bối mới chập chững vào nghề.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ liú zài lǐ mò shì zài hǎo bù guò de xué xí jī huìở lại mực Lý gia là cơ hội học hỏi tốt hơn cả,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bù yīng gāi yīn wèi zhè xiē ēn yuàn jiù qīng yì fàng qìcon không nên dễ dàng từ bỏ vì những ân oán này.

HSK 7
0:03s
dào shí hòu shào bù liǎo gěi wǒ shǐ bàn ziđến lúc đó kiểu gì cũng sẽ tìm cách gây khó dễ cho con.




