Cách dùng "不是爷爷不近人情" (bú shì yé yé bù jìn rén qíng) trong hội thoại tiếng Trung
不是爷爷不近人情
không phải tổ phụ không hiểu tình người.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
27:24
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 祯娘 | zhēn niáng | Trinh Nương, |
| 2▶ | 不是爷爷不近人情 | bú shì yé yé bù jìn rén qíng | không phải tổ phụ không hiểu tình người. |
| 3 | 作为墨坊的制墨师傅 | zuò wéi mò fāng de zhì mò shī fù | Mà với tư cách là thợ làm mực của phường mực |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 5 of 6)
HSK 7
0:03s
jì zhù nǐ niáng jué duì bú shì xīn xiōng xiá zhǎi zhī rénhãy nhớ rằng mẹ con tuyệt đối không phải kẻ lòng dạ hẹp hòi.

HSK 7
0:03s
qiān wàn bié pà niáng huì xīn lǐ bù shuǎng kuàituyệt đối đừng lăn tăn sợ mẹ sẽ không vui.

HSK 5
0:03s
wǒ guō lǐ huán gěi nǐ liú zhe hǎo chī de ne wǒ dōu gěi wàng leMẹ để phần con đồ ngon ở trong nồi đấy, vậy mà lại quên mất tiêu.

HSK 6
0:03s
qǐ bù shì zhěng gè lǐ mò dōu yào bèi tā cǎi zài jiǎo xià machẳng phải toàn bộ mực Lý gia đều sẽ bị nó giẫm dưới chân hay sao?

HSK 7
0:03s
yào míng yǒu míng yào shǒu yì yǒu shǒu yìmuốn danh tiếng có danh tiếng, muốn tay nghề có tay nghề.

HSK 5
0:03s
bǎi yī xiōng dì shì wǒ zú jiě chū shén me shì le maBách Nhất huynh đệ. Biểu tỷ ta gặp chuyện gì rồi sao?

HSK 7
0:03s
nà zhēn shì bǎ lǎo fū rén hǒng dé tuán tuán zhuàn aquả thực dỗ cho lão phu nhân xoay như chong chóng rồi.

HSK 5
0:03s











