Cách dùng "人如其名 货贩四海" (rén rú qí míng huò fàn sì hǎi) trong hội thoại tiếng Trung
人如其名 货贩四海
Người đúng như tên, buôn bán hàng hóa khắp tứ hải.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
18:58
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 镇得住场的大商人 数一数二的大商人 | zhèn dé zhù chǎng de dà shāng rén shǔ yī shǔ èr de dà shāng rén | Thương nhân lớn trấn áp cục diện, đứng hàng đầu trong giới thương nhân. |
| 2▶ | 人如其名 货贩四海 | rén rú qí míng huò fàn sì hǎi | Người đúng như tên, buôn bán hàng hóa khắp tứ hải. |
| 3 | 只要是他下的订单 | zhǐ yào shì tā xià de dìng dān | Chỉ cần là đơn hàng do ông ấy đặt, |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 5 of 6)
HSK 7
0:03s
jì zhù nǐ niáng jué duì bú shì xīn xiōng xiá zhǎi zhī rénhãy nhớ rằng mẹ con tuyệt đối không phải kẻ lòng dạ hẹp hòi.

HSK 7
0:03s
qiān wàn bié pà niáng huì xīn lǐ bù shuǎng kuàituyệt đối đừng lăn tăn sợ mẹ sẽ không vui.

HSK 5
0:03s
wǒ guō lǐ huán gěi nǐ liú zhe hǎo chī de ne wǒ dōu gěi wàng leMẹ để phần con đồ ngon ở trong nồi đấy, vậy mà lại quên mất tiêu.

HSK 6
0:03s
qǐ bù shì zhěng gè lǐ mò dōu yào bèi tā cǎi zài jiǎo xià machẳng phải toàn bộ mực Lý gia đều sẽ bị nó giẫm dưới chân hay sao?

HSK 7
0:03s
yào míng yǒu míng yào shǒu yì yǒu shǒu yìmuốn danh tiếng có danh tiếng, muốn tay nghề có tay nghề.

HSK 5
0:03s
bǎi yī xiōng dì shì wǒ zú jiě chū shén me shì le maBách Nhất huynh đệ. Biểu tỷ ta gặp chuyện gì rồi sao?

HSK 7
0:03s
nà zhēn shì bǎ lǎo fū rén hǒng dé tuán tuán zhuàn aquả thực dỗ cho lão phu nhân xoay như chong chóng rồi.

HSK 5
0:03s











