Cách dùng "人如其名 货贩四海" (rén rú qí míng huò fàn sì hǎi) trong hội thoại tiếng Trung
人如其名 货贩四海
Người đúng như tên, buôn bán hàng hóa khắp tứ hải.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
18:58
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 镇得住场的大商人 数一数二的大商人 | zhèn dé zhù chǎng de dà shāng rén shǔ yī shǔ èr de dà shāng rén | Thương nhân lớn trấn áp cục diện, đứng hàng đầu trong giới thương nhân. |
| 2▶ | 人如其名 货贩四海 | rén rú qí míng huò fàn sì hǎi | Người đúng như tên, buôn bán hàng hóa khắp tứ hải. |
| 3 | 只要是他下的订单 | zhǐ yào shì tā xià de dìng dān | Chỉ cần là đơn hàng do ông ấy đặt, |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s
kuī de zán men mò xuān de zhǎng guì jǐn shèn cái què rèn leMay mà chưởng quầy phòng mực của chúng ta cẩn thận đã xác nhận

HSK 5
0:03s
shì gè jiā mò fāng bù chuán zhī mì yavốn là bí mật các phường mực giữ kín không truyền ra ngoài.
