Cách dùng "其他人都不能进来了" (qí tā rén dōu bù néng jìn lái le) trong hội thoại tiếng Trung
其他人都不能进来了
những người khác đều không được vào.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
32:31
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还有你房内的青玉 桃儿 杏儿 他们可以进来 | hái yǒu nǐ fáng nèi de qīng yù táo ér xìng ér tā men kě yǐ jìn lái | và Thanh Ngọc, Đào Nhi, Hạnh Nhi bên phòng nàng có thể vào, |
| 2▶ | 其他人都不能进来了 | qí tā rén dōu bù néng jìn lái le | những người khác đều không được vào. |
| 3 | 为什么 | wèi shén me | Vì sao? |
More Clips From Episode
Total 131 clips (Page 4 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ gēn wáng cháo mò nián chǒng xìng yāo fēi de hūn jūn yǒu hé qū biéNgài có khác gì hôn quân cuối triều đại sủng hạnh yêu phi không?

HSK 4
0:03s
nǐ bú shì ràng wǒ jì xù chá nǐ jiā wáng fēi ma wǒ chá dào leNgài bảo ta tiếp tục điều tra vương phi của ngài mà? Ta điều tra ra rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè shì wǒ yǎn jīng chū wèn tí le hái shì wǒ nǎo zi chū wèn tí leTa bị hỏng mắt hay là hỏng não thế này,

HSK 3
0:03s
wǒ men tòng yǐn tā sān bǎi bēi xiǎo diǎn shēngChúng ta phải uống thật đã. Bé tiếng thôi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ jiā wáng fēi hái zhēn yǒu běn shì hái zhēn bǎ nǐ de tuǐ gěi zhì hǎo leVương phi nhà ngài đúng là tài giỏi, đã chữa khỏi chân cho ngài thật.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ jīn rì lái dào dǐ yǒu méi yǒu zhèng shì yào jiǎng aRốt cuộc hôm nay ngươi đến có việc gì quan trọng không?









