Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "她做错什么了" (tā zuò cuò shén me le) trong hội thoại tiếng Trung

她做错什么了

tā zuò cuò shén me le

đã làm gì sai chứ?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
11:49
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1但是我阿娘dàn shì wǒ ā niángNhưng mẹ ta
2她做错什么了tā zuò cuò shén me leđã làm gì sai chứ?
3或许当初huò xǔ dāng chūCó lẽ ban đầu

More Clips From Episode

Total 131 clips (Page 2 of 7)
有没有空 去香绮楼 小酌一杯呀
HSK 5
0:03s
yǒu méi yǒu kòng qù xiāng qǐ lóu xiǎo zhuó yī bēi yaCó rảnh đến Hương Khởi Lâu nhâm nhi vài chén không?

属下还有公务在身 不便饮酒
HSK 7
0:03s
shǔ xià hái yǒu gōng wù zài shēn bù biàn yǐn jiǔThuộc hạ vẫn bận việc công, không tiện uống rượu.

你不是有公务吗 快去当差吧
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì yǒu gōng wù ma kuài qù dāng chāi baNgươi bận việc công mà, mau đi làm đi.

秦筝这女人 可和你那个懦弱的爹不一样
HSK 7
0:03s
qín zhēng zhè nǚ rén kě hé nǐ nà ge nuò ruò de diē bù yí yàngNgười phụ nữ Tần Tranh này không giống phụ thân nhu nhược của muội đâu.

诏书一事 关乎她的身家性命
HSK 1
0:03s
zhào shū yī shì guān hū tā de shēn jiā xìng mìngChuyện chiếu thư liên quan tới tính mạng bà ta và gia đình,

所以 你打算从他身上下手
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ nǐ dǎ suàn cóng tā shēn shàng xià shǒuNên muội tính ra tay từ ông ấy?

王妃 这是在干什么 王妃不知道吗
HSK 1
0:03s
wáng fēi zhè shì zài gàn shén me wáng fēi bù zhī dào maVương phi. Đang làm gì thế? Vương phi không biết sao?

郎君说他不回来住了 让我把东西都给他送回去
HSK 3
0:03s
láng jūn shuō tā bù huí lái zhù le ràng wǒ bǎ dōng xī dōu gěi tā sòng huí qùLão gia bảo không về ở nữa, bảo ta mang hết đồ về cho ngài ấy.

而且还说走就走 连招呼都不跟您打一声
HSK 4
0:03s
ér qiě hái shuō zǒu jiù zǒu lián zhāo hū dōu bù gēn nín dǎ yī shēnghơn nữa bảo đi là đi, còn chẳng chào người một tiếng.

王妃就别去打扰了
HSK 4
0:03s
wáng fēi jiù bié qù dǎ rǎo levương phi đừng tới làm phiền.

反正就是身体不便 不见外客
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng jiù shì shēn tǐ bù biàn bú jiàn wài kèNói chung là không khỏe, không gặp người ngoài.

不会就只我一个人吧 王妃心里清楚最好
HSK 3
0:03s
bú huì jiù zhǐ wǒ yí gè rén ba wáng fēi xīn lǐ qīng chǔ zuì hǎolẽ nào chỉ mỗi mình ta? Vương phi tự hiểu là được.

你干什么 你放开我
HSK 1
0:03s
nǐ gàn shén me nǐ fàng kāi wǒNgươi làm gì đấy? Ngươi buông ta ra.

但我今日 却有不得不见三叔的理由
HSK 5
0:03s
dàn wǒ jīn rì què yǒu bù dé bù jiàn sān shū de lǐ yóuNhưng hôm nay con có lý do không thể không gặp Tam thúc.

定王府门槛太高了
HSK 7
0:03s
dìng wáng fǔ mén kǎn tài gāo leBậc cửa Định Vương Phủ cao quá,

不敢高攀 三叔这是在怪我
HSK 5
0:03s
bù gǎn gāo pān sān shū zhè shì zài guài wǒta không dám với. Tam thúc đang trách con sao?

因为他知法犯法 咎由自取
HSK 2
0:03s
yīn wèi tā zhī fǎ fàn fǎ jiù yóu zì qǔvì huynh ấy cố tình phạm pháp, tự làm tự chịu,

整得一塌糊涂
HSK 7
0:03s
zhěng dé yī tā hú túthành một mớ hỗn loạn.

我没这么说 可三叔就是这么想的
HSK 4
0:03s
wǒ méi zhè me shuō kě sān shū jiù shì zhè me xiǎng deTa không nói vậy. Nhưng Tam thúc nghĩ vậy.

总是喜欢站在自己的立场上 看待事情
HSK 6
0:03s
zǒng shì xǐ huān zhàn zài zì jǐ de lì chǎng shàng kàn dài shì qíngtoàn thích nhìn nhận sự việc theo quan điểm của mình,