Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "她做错什么了" (tā zuò cuò shén me le) trong hội thoại tiếng Trung

她做错什么了

tā zuò cuò shén me le

đã làm gì sai chứ?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
11:49
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1但是我阿娘dàn shì wǒ ā niángNhưng mẹ ta
2她做错什么了tā zuò cuò shén me leđã làm gì sai chứ?
3或许当初huò xǔ dāng chūCó lẽ ban đầu

More Clips From Episode

Total 131 clips (Page 3 of 7)
我倒是想问三叔一句 我究竟做错了什么
HSK 6
0:03s
wǒ dǎo shì xiǎng wèn sān shū yī jù wǒ jiū jìng zuò cuò le shén meCon muốn hỏi Tam thúc một câu, rốt cuộc con đã làm sai điều gì?

我也想知道那晚你到底做了什么
HSK 4
0:03s
wǒ yě xiǎng zhī dào nà wǎn nǐ dào dǐ zuò le shén meTa cũng muốn biết rốt cuộc tối hôm đó con đã làm gì?

那封调黑云骑的诏书 你给谁了
HSK 5
0:03s
nà fēng diào hēi yún qí de zhào shū nǐ gěi shuí leCha đưa bức chiếu thư điều động Hắc Vân Kỵ vào kinh cho ai rồi?

我没有想过要谋害祖母
HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu xiǎng guò yào móu hài zǔ mǔCon chưa từng nghĩ đến việc mưu hại tổ mẫu.

是她拿着刀来找我
HSK 4
0:03s
shì tā ná zhe dāo lái zhǎo wǒChính tổ mẫu cầm đao đến tìm con.

想像杀了阿娘一样 把我也杀了
HSK 6
0:03s
xiǎng xiàng shā le ā niáng yī yàng bǎ wǒ yě shā lemuốn giết con giống như đã từng giết mẹ con.

我难道要坐以待毙 任她取了我的性命
HSK 7
0:03s
wǒ nán dào yào zuò yǐ dài bì rèn tā qǔ le wǒ de xìng mìngLẽ nào con phải ngồi im để mặc cho người lấy mạng mình?

也算是咎由自取
HSK 6
0:03s
yě suàn shì jiù yóu zì qǔcoi như là tự làm tự chịu.

不就是善恶有报
HSK 7
0:03s
bù jiù shì shàn è yǒu bàoở Trường Sinh Phường.

聪明得不像你父亲的孩子
HSK 4
0:03s
cōng míng dé bù xiàng nǐ fù qīn de hái zithông minh đến mức không giống con đẻ của phụ thân con.

衔冤雪恨 为母报仇
HSK 7
0:03s
xián yuān xuě hèn wèi mǔ bào chóurửa sạch oan khuất ở Diệp Phủ, báo thù cho mẹ,

像你这样 心思缜密
HSK 7
0:03s
xiàng nǐ zhè yàng xīn sī zhěn mìMột người tâm tư kín kẽ,

能把任何人 都捏在手中作为棋子的人
HSK 7
0:03s
néng bǎ rèn hé rén dōu niē zài shǒu zhōng zuò wéi qí zi de réncó thể nắm bất cứ ai làm quân cờ trong tay.

绝不会只是想跟我说这些吧
HSK 7
0:03s
jué bú huì zhǐ shì xiǎng gēn wǒ shuō zhè xiē bachắc chắn không phải chỉ để nói những lời này với ta.

那可是日进斗金的营生啊
HSK 3
0:03s
nà kě shì rì jìn dǒu jīn de yíng shēng aNghề đó đang ngày càng ăn nên làm ra đấy.

你莫说养寻常百姓了 你就是养上百户的府兵
HSK 7
0:03s
nǐ mò shuō yǎng xún cháng bǎi xìng le nǐ jiù shì yǎng shàng bǎi hù de fǔ bīngĐừng nói là nuôi dân thường, dù nuôi cả hơn trăm hộ phủ binh

那也是绰绰有余呀
HSK 5
0:03s
nà yě shì chuò chuò yǒu yú yacũng thừa sức đấy.

她是我的王妃不是他人
HSK 5
0:03s
tā shì wǒ de wáng fēi bú shì tā rénNàng ấy là vương phi của ta, không phải người khác.

为了博美人一笑 大大方方地交出去了
HSK 3
0:03s
wèi le bó měi rén yī xiào dà dà fāng fāng dì jiāo chū qù leGiờ vì nụ cười của mỹ nhân đã hào phóng giao ra rồi.

现在你不怕别人忌惮你了
HSK 3
0:03s
xiàn zài nǐ bù pà bié rén jì dàn nǐ leGiờ ngài không sợ người khác kiêng dè ngài nữa à?