Cách dùng "她做错什么了" (tā zuò cuò shén me le) trong hội thoại tiếng Trung
她做错什么了
đã làm gì sai chứ?
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
11:49
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 但是我阿娘 | dàn shì wǒ ā niáng | Nhưng mẹ ta |
| 2▶ | 她做错什么了 | tā zuò cuò shén me le | đã làm gì sai chứ? |
| 3 | 或许当初 | huò xǔ dāng chū | Có lẽ ban đầu |
More Clips From Episode
Total 131 clips (Page 7 of 7)nǐ yě shì chī wán wǒ gěi nǐ chàng gē tīngCô cũng vậy. Ăn xong ta hát cho người nghe. huí tóu wǒ yě ná gěi nǐ shì shìLát nữa ta lấy cho cô thử, wáng fēi xǔ shì tài gū dān le bacó lẽ vương phi quá cô đơn. zhǐ bù guò zhè zhēng jié zài xīn bù zài shēncó điều bệnh này ở tâm chứ không ở cơ thể. nà wáng fēi qǐ bù shì fēng leThế chẳng phải vương phi điên rồi sao? yě bù néng jiù shuō shì yǎn zhèngCũng không thể nói là bị bóng đè. yǔ tiē shēn yā huán qíng tóng jiě mèithân thiết với nha hoàn như tỷ muội. nà gāi rú hé yī zhì yǒu shén me jiàn xiào kuài de bàn fǎThế nên chữa trị thế nào? Có cách nào nhanh chóng hiệu nghiệm không? jiā zhōng qīn rén duō duō péi bànNgười thân trong nhà bầu bạn nhiều vào. gàn má bù xǔ kànNgài làm gì đấy? Không được xem. nà nǐ xiān hē tāng nǐ xiān guò qùThế nàng uống canh trước đi. Ngài ra kia trước đi.