Cách dùng "不要拿别的路 来搪塞我们" (bú yào ná bié de lù lái táng sè wǒ men) trong hội thoại tiếng Trung

yàobiéde láitángmen

Đừng lấy con đường khác để đối phó với chúng tôi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
9:54
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我们从始至终 要的就是滨海路wǒ men cóng shǐ zhì zhōng yào de jiù shì bīn hǎi lùChúng tôi từ đầu đến cuối chỉ muốn Đường Binhai
2不要拿别的路 来搪塞我们bú yào ná bié de lù lái táng sè wǒ menĐừng lấy con đường khác để đối phó với chúng tôi
3现在所有干部的户口本xiàn zài suǒ yǒu gàn bù de hù kǒu běnGiờ sổ hộ khẩu của toàn bộ cán bộ

More Clips From Episode

Total 237 clips (Page 1 of 12)
什么叫指使啊 你
HSK 2
0:03s
shén me jiào zhǐ shǐ a nǐ"Xúi giục" là cái gì chứ? Cô...

如果是突然下达的规定
HSK 7
0:03s
rú guǒ shì tū rán xià dá de guī dìngNếu là quy định đột ngột ban hành,

这个 王德发 你还想不想上厕所了
HSK 1
0:03s
zhè ge wáng dé fā nǐ hái xiǎng bù xiǎng shàng cè suǒ leCái này... Vương Đức Phát! Còn muốn đi vệ sinh nữa không?

我们供电局上级领导 你们也不是不知道 我求你了
HSK 6
0:03s
wǒ men gōng diàn jú shàng jí lǐng dǎo nǐ men yě bú shì bù zhī dào wǒ qiú nǐ leLãnh đạo cấp trên Sở Điện lực chúng tôi... Các vị cũng không phải không biết. Tôi xin cô,

站着干吗呢 坐呀
HSK 5
0:03s
zhàn zhe gàn má ne zuò yaĐứng làm gì thế, ngồi đi.

来就来呗 还拿什么东西
HSK 2
0:03s
lái jiù lái bei hái ná shén me dōng xīĐến chơi thì đến, còn mang đồ đạc gì nữa.

那天 我看你脸色不好
HSK 5
0:03s
nà tiān wǒ kàn nǐ liǎn sè bù hǎoHôm đó, tôi thấy sắc mặt chị không tốt.

怎么还站着 快坐坐坐
HSK 2
0:03s
zěn me hái zhàn zhe kuài zuò zuò zuòSao vẫn đứng thế? Ngồi đi, ngồi đi, ngồi đi.

你看这两个颜色 我想织帽子 哪个好看
HSK 7
0:03s
nǐ kàn zhè liǎng gè yán sè wǒ xiǎng zhī mào zi nǎ ge hǎo kànChị xem hai màu này, tôi muốn đan mũ. Cái nào đẹp hơn?

别傻乎乎的 让人家拿你当枪使
HSK 6
0:03s
bié shǎ hū hū de ràng rén jiā ná nǐ dāng qiāng shǐđừng có ngốc nghếch, để người ta lợi dụng cậu.

我实在没法不插手
HSK 7
0:03s
wǒ shí zài méi fǎ bù chā shǒuThật sự tôi không thể không nhúng tay.

都是你在背后 一直支持我
HSK 5
0:03s
dōu shì nǐ zài bèi hòu yì zhí zhī chí wǒđều là chị ở phía sau luôn ủng hộ tôi.

我必须正式向你道个歉
HSK 4
0:03s
wǒ bì xū zhèng shì xiàng nǐ dào gè qiànTôi phải chính thức xin lỗi chị.

你看看 能不能恢复到以前
HSK 5
0:03s
nǐ kàn kàn néng bù néng huī fù dào yǐ qiánchị xem... có thể khôi phục như trước không?

最近新出了一个规定
HSK 4
0:03s
zuì jìn xīn chū le yí gè guī dìnggần đây mới ra một quy định.

之前呢 确实是倾斜你们月海
HSK 7
0:03s
zhī qián ne què shí shì qīng xié nǐ men yuè hǎiTrước đây thì, đúng là ưu tiên cho Nguyệt Hải các cậu.

别的镇不同意啊 说不公平
HSK 6
0:03s
bié de zhèn bù tóng yì a shuō bù gōng píngCác thị trấn khác không đồng ý. Bảo là không công bằng.

我也就是个 政府办公室的干部
HSK 7
0:03s
wǒ yě jiù shì gè zhèng fǔ bàn gōng shì de gàn bùTôi cũng chỉ là một cán bộ Văn phòng Chính phủ.

我能说了算呀 姐
HSK 5
0:03s
wǒ néng shuō le suàn ya jiětôi có quyền quyết định đâu? Chị.

现在是这么一个情况
HSK 4
0:03s
xiàn zài shì zhè me yí gè qíng kuàngHiện tại tình hình là thế này.