Cách dùng "给县里的领导 这么大的压力" (gěi xiàn lǐ de lǐng dǎo zhè me dà de yā lì) trong hội thoại tiếng Trung
给县里的领导 这么大的压力
sẽ tạo áp lực lớn cho lãnh đạo huyện
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
32:41
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 为什么呀 不是不是 你们乌泱泱一下 去这么多人 | wèi shén me ya bú shì bú shì nǐ men wū yāng yāng yī xià qù zhè me duō rén | Tại sao ạ? Không phải, không phải Các anh ùn ùn kéo lên đi nhiều người thế |
| 2▶ | 给县里的领导 这么大的压力 | gěi xiàn lǐ de lǐng dǎo zhè me dà de yā lì | sẽ tạo áp lực lớn cho lãnh đạo huyện |
| 3 | 那他们该怎么定夺 | nà tā men gāi zěn me dìng duó | Vậy thì họ phải quyết định thế nào? |
More Clips From Episode
Total 237 clips (Page 2 of 12)
HSK 5
0:03s
méi yǒu diàn tā men wán chéng bù liǎo shēng chǎnKhông có điện, họ không hoàn thành sản xuất,

HSK 7
0:03s
gàn bù men shì bù kàn hǎo nǐ men yuè hǎi deCác cán bộ đều không lạc quan về Nguyệt Hải của các cậu.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎ wǒ men suǒ yǒu de gàn bù dāng hóu shuǎmà đem toàn bộ cán bộ chúng tôi ra làm trò đùa sao?

HSK 7
0:03s
wǒ men yí dìng huì gěi nǐ men yí gè jiāo dàichúng em nhất định sẽ cho các anh một lời giải trình

HSK 5
0:03s
tōng guò zhèng cháng de zǔ zhī chéng xù xiàng lǐng dǎo fǎn yìngthì thông qua quy trình tổ chức bình thường mà phản ánh lên lãnh đạo













