Cách dùng "支持你们月海的建设" (zhī chí nǐ men yuè hǎi de jiàn shè) trong hội thoại tiếng Trung
支持你们月海的建设
ủng hộ xây dựng Nguyệt Hải của các cậu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
7:41
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 去发动所有的干部 | qù fā dòng suǒ yǒu de gàn bù | đi vận động tất cả cán bộ |
| 2▶ | 支持你们月海的建设 | zhī chí nǐ men yuè hǎi de jiàn shè | ủng hộ xây dựng Nguyệt Hải của các cậu. |
| 3 | 干部们是不看好 你们月海的 | gàn bù men shì bù kàn hǎo nǐ men yuè hǎi de | Các cán bộ đều không lạc quan về Nguyệt Hải của các cậu. |
More Clips From Episode
Total 237 clips (Page 1 of 12)
HSK 1
0:03s
zhè ge wáng dé fā nǐ hái xiǎng bù xiǎng shàng cè suǒ leCái này... Vương Đức Phát! Còn muốn đi vệ sinh nữa không?

HSK 6
0:03s
wǒ men gōng diàn jú shàng jí lǐng dǎo nǐ men yě bú shì bù zhī dào wǒ qiú nǐ leLãnh đạo cấp trên Sở Điện lực chúng tôi... Các vị cũng không phải không biết. Tôi xin cô,

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kàn zhè liǎng gè yán sè wǒ xiǎng zhī mào zi nǎ ge hǎo kànChị xem hai màu này, tôi muốn đan mũ. Cái nào đẹp hơn?

HSK 6
0:03s
bié shǎ hū hū de ràng rén jiā ná nǐ dāng qiāng shǐđừng có ngốc nghếch, để người ta lợi dụng cậu.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhī qián ne què shí shì qīng xié nǐ men yuè hǎiTrước đây thì, đúng là ưu tiên cho Nguyệt Hải các cậu.

HSK 6
0:03s
bié de zhèn bù tóng yì a shuō bù gōng píngCác thị trấn khác không đồng ý. Bảo là không công bằng.

HSK 7
0:03s
wǒ yě jiù shì gè zhèng fǔ bàn gōng shì de gàn bùTôi cũng chỉ là một cán bộ Văn phòng Chính phủ.








