Cách dùng "给县里的领导 这么大的压力" (gěi xiàn lǐ de lǐng dǎo zhè me dà de yā lì) trong hội thoại tiếng Trung
给县里的领导 这么大的压力
sẽ tạo áp lực lớn cho lãnh đạo huyện
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
32:41
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 为什么呀 不是不是 你们乌泱泱一下 去这么多人 | wèi shén me ya bú shì bú shì nǐ men wū yāng yāng yī xià qù zhè me duō rén | Tại sao ạ? Không phải, không phải Các anh ùn ùn kéo lên đi nhiều người thế |
| 2▶ | 给县里的领导 这么大的压力 | gěi xiàn lǐ de lǐng dǎo zhè me dà de yā lì | sẽ tạo áp lực lớn cho lãnh đạo huyện |
| 3 | 那他们该怎么定夺 | nà tā men gāi zěn me dìng duó | Vậy thì họ phải quyết định thế nào? |
More Clips From Episode
Total 237 clips (Page 4 of 12)
HSK 6
0:03s
nǐ xiàn zài bǎ tā yā suō zhěng zhěng sān gè yuèGiờ anh lại rút ngắn nó nguyên ba tháng.

HSK 2
0:03s
sān gè yuè zěn me jiù hái bù néng xiū hǎo yī tiáo lù leba tháng sao lại còn không sửa xong một con đường?

HSK 4
0:03s
nǐ zhè hái jiǎng shén me yuè hǎi sù dù zán men zěn me néng gēnAnh còn nói gì tốc độ Nguyệt Hải? Chúng ta làm sao mà so được với

HSK 5
0:03s
zhè shì nǐ jiù bì xū dé gěi wǒ wán chéng bù rán wǒ méi bàn fǎ gēnviệc này anh nhất định phải hoàn thành cho tôi. Không thì tôi không cách nào

HSK 4
0:03s
zán men zhè ge xìng fú lù a zhǎng jiǔ bǎi yī shí mǐcon Đường Hạnh Phúc của chúng ta này, dài 910 mét.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zhè bié gěi wǒ jiǎng zhè xiē shì qíng wǒ bù xiǎng tīng zhè xiē aAnh đừng có kể cho tôi mấy chuyện này. Tôi không muốn nghe mấy cái này.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lín dòu fǔ nǐ nǐ xiàn zài xué huì gēn wǒ tǎo jià huán jià le shì maLâm Đậu Phụ! Anh... anh giờ học được cách mặc cả với tôi rồi hả?

HSK 3
0:03s
néng gàn jiù gàn bù gàn yě dé gěi wǒ gànLàm được thì làm. Không làm cũng phải làm cho tôi.

HSK 1
0:03s
lín dòu fǔ nǐ nǐ huán gěi wǒ yìng qì le shì maLâm Đậu Phụ! Anh... Anh còn cứng đầu với tôi hả?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nà tíng diàn de shì ne ma tā kě jìn zhí zhe nechuyện mất điện đó sao. Ông ấy rất tận tâm đấy.

HSK 7
0:03s
nǐ chū qù bǎ mén guān shàng jiù shì bāng máng le zǔ zōngEm ra ngoài đóng cửa lại là giúp rồi. Ông tổ ạ.




