Cách dùng "没有电 他们完成不了生产" (méi yǒu diàn tā men wán chéng bù liǎo shēng chǎn) trong hội thoại tiếng Trung
没有电 他们完成不了生产
Không có điện, họ không hoàn thành sản xuất,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
6:08
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这些企业 都没有做好准备 | zhè xiē qǐ yè dōu méi yǒu zuò hǎo zhǔn bèi | các doanh nghiệp này đều chưa chuẩn bị trước. |
| 2▶ | 没有电 他们完成不了生产 | méi yǒu diàn tā men wán chéng bù liǎo shēng chǎn | Không có điện, họ không hoàn thành sản xuất, |
| 3 | 就完成不了订单 这个损失实在是太大了 | jiù wán chéng bù liǎo dìng dān zhè ge sǔn shī shí zài shì tài dà le | thì không hoàn thành đơn hàng. Tổn thất này thật quá lớn. |
More Clips From Episode
Total 237 clips (Page 1 of 12)
HSK 1
0:03s
zhè ge wáng dé fā nǐ hái xiǎng bù xiǎng shàng cè suǒ leCái này... Vương Đức Phát! Còn muốn đi vệ sinh nữa không?

HSK 6
0:03s
wǒ men gōng diàn jú shàng jí lǐng dǎo nǐ men yě bú shì bù zhī dào wǒ qiú nǐ leLãnh đạo cấp trên Sở Điện lực chúng tôi... Các vị cũng không phải không biết. Tôi xin cô,

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kàn zhè liǎng gè yán sè wǒ xiǎng zhī mào zi nǎ ge hǎo kànChị xem hai màu này, tôi muốn đan mũ. Cái nào đẹp hơn?

HSK 6
0:03s
bié shǎ hū hū de ràng rén jiā ná nǐ dāng qiāng shǐđừng có ngốc nghếch, để người ta lợi dụng cậu.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhī qián ne què shí shì qīng xié nǐ men yuè hǎiTrước đây thì, đúng là ưu tiên cho Nguyệt Hải các cậu.

HSK 6
0:03s
bié de zhèn bù tóng yì a shuō bù gōng píngCác thị trấn khác không đồng ý. Bảo là không công bằng.

HSK 7
0:03s
wǒ yě jiù shì gè zhèng fǔ bàn gōng shì de gàn bùTôi cũng chỉ là một cán bộ Văn phòng Chính phủ.








