Cách dùng "那天 我看你脸色不好" (nà tiān wǒ kàn nǐ liǎn sè bù hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
那天 我看你脸色不好
Hôm đó, tôi thấy sắc mặt chị không tốt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
3:11
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我也有东西要给你 | wǒ yě yǒu dōng xī yào gěi nǐ | Tôi cũng có thứ muốn đưa cho chị. |
| 2▶ | 那天 我看你脸色不好 | nà tiān wǒ kàn nǐ liǎn sè bù hǎo | Hôm đó, tôi thấy sắc mặt chị không tốt. |
| 3 | 莲子带回去煮水喝 | lián zi dài huí qù zhǔ shuǐ hē | Mang hạt sen về nấu nước uống. |
More Clips From Episode
Total 237 clips (Page 2 of 12)
HSK 7
0:03s
gàn bù men shì bù kàn hǎo nǐ men yuè hǎi deCác cán bộ đều không lạc quan về Nguyệt Hải của các cậu.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎ wǒ men suǒ yǒu de gàn bù dāng hóu shuǎmà đem toàn bộ cán bộ chúng tôi ra làm trò đùa sao?

HSK 7
0:03s
wǒ men yí dìng huì gěi nǐ men yí gè jiāo dàichúng em nhất định sẽ cho các anh một lời giải trình

HSK 5
0:03s
tōng guò zhèng cháng de zǔ zhī chéng xù xiàng lǐng dǎo fǎn yìngthì thông qua quy trình tổ chức bình thường mà phản ánh lên lãnh đạo

HSK 3
0:03s













