Cách dùng "事情既然已经发生了 我们现在想想 我们怎么样" (shì qíng jì rán yǐ jīng fā shēng le wǒ men xiàn zài xiǎng xiǎng wǒ men zěn me yàng) trong hội thoại tiếng Trung
事情既然已经发生了 我们现在想想 我们怎么样
Sự việc đã xảy ra rồi Bây giờ chúng ta hãy nghĩ xem Chúng ta phải làm sao
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
31:40
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对吧 自己都明白着呢 都反思反思 | duì ba zì jǐ dōu míng bái zhe ne dōu fǎn sī fǎn sī | Đúng không, bản thân đều hiểu cả Ai cũng phải tự kiểm điểm |
| 2▶ | 事情既然已经发生了 我们现在想想 我们怎么样 | shì qíng jì rán yǐ jīng fā shēng le wǒ men xiàn zài xiǎng xiǎng wǒ men zěn me yàng | Sự việc đã xảy ra rồi Bây giờ chúng ta hãy nghĩ xem Chúng ta phải làm sao |
| 3 | 可以帮到书记 对吧 明天咱们去县里 | kě yǐ bāng dào shū jì duì ba míng tiān zán men qù xiàn lǐ | Để giúp được Bí thư, đúng không? Ngày mai chúng ta lên huyện |
More Clips From Episode
Total 237 clips (Page 1 of 12)
HSK 1
0:03s
zhè ge wáng dé fā nǐ hái xiǎng bù xiǎng shàng cè suǒ leCái này... Vương Đức Phát! Còn muốn đi vệ sinh nữa không?

HSK 6
0:03s
wǒ men gōng diàn jú shàng jí lǐng dǎo nǐ men yě bú shì bù zhī dào wǒ qiú nǐ leLãnh đạo cấp trên Sở Điện lực chúng tôi... Các vị cũng không phải không biết. Tôi xin cô,

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kàn zhè liǎng gè yán sè wǒ xiǎng zhī mào zi nǎ ge hǎo kànChị xem hai màu này, tôi muốn đan mũ. Cái nào đẹp hơn?

HSK 6
0:03s
bié shǎ hū hū de ràng rén jiā ná nǐ dāng qiāng shǐđừng có ngốc nghếch, để người ta lợi dụng cậu.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhī qián ne què shí shì qīng xié nǐ men yuè hǎiTrước đây thì, đúng là ưu tiên cho Nguyệt Hải các cậu.

HSK 6
0:03s
bié de zhèn bù tóng yì a shuō bù gōng píngCác thị trấn khác không đồng ý. Bảo là không công bằng.

HSK 7
0:03s
wǒ yě jiù shì gè zhèng fǔ bàn gōng shì de gàn bùTôi cũng chỉ là một cán bộ Văn phòng Chính phủ.








