Cách dùng "听说有个傻蛋" (tīng shuō yǒu gè shǎ dàn) trong hội thoại tiếng Trung

tīngshuōyǒushǎdàn

Nghe nói có một thằng ngốc

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
35:13
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1今天可真够热闹的jīn tiān kě zhēn gòu rè nào deHôm nay đúng là náo nhiệt
2听说有个傻蛋tīng shuō yǒu gè shǎ dànNghe nói có một thằng ngốc
3把全县上千名干部 都给得罪了bǎ quán xiàn shàng qiān míng gàn bù dōu gěi dé zuì leđắc tội với hàng nghìn cán bộ trong toàn huyện

More Clips From Episode

Total 237 clips (Page 11 of 12)
买好再去单位 把昨天没做好的都收收尾
HSK 4
0:03s
mǎi hǎo zài qù dān wèi bǎ zuó tiān méi zuò hǎo de dōu shōu shōu wěiMua xong rồi đến cơ quan Hoàn thành nốt việc hôm qua

这包子有问题吗 不好吃
HSK 1
0:03s
zhè bāo zi yǒu wèn tí ma bù hǎo chīCái bánh bao này có vấn đề à? Không ngon

不知道为什么 没什么胃口
HSK 6
0:03s
bù zhī dào wèi shén me méi shén me wèi kǒuKhông biết tại sao Chẳng có hứng ăn

今天可真够热闹的
HSK 4
0:03s
jīn tiān kě zhēn gòu rè nào deHôm nay đúng là náo nhiệt

把全县上千名干部 都给得罪了
HSK 7
0:03s
bǎ quán xiàn shàng qiān míng gàn bù dōu gěi dé zuì leđắc tội với hàng nghìn cán bộ trong toàn huyện

今天给全县干部道歉
HSK 7
0:03s
jīn tiān gěi quán xiàn gàn bù dào qiànHôm nay phải xin lỗi toàn thể cán bộ

一个晚上一个字 都憋不出来
HSK 7
0:03s
yí gè wǎn shàng yí gè zì dōu biē bù chū láiCả một đêm mà một chữ cũng không nặn ra được.

书记今天不是来道歉的 是来打仗来了
HSK 7
0:03s
shū jì jīn tiān bú shì lái dào qiàn de shì lái dǎ zhàng lái lehôm nay Bí thư không phải đến xin lỗi, mà là đến để đánh trận.

李镇长不放心 就给我带过来了
HSK 3
0:03s
lǐ zhèn zhǎng bù fàng xīn jiù gěi wǒ dài guò lái leThị trưởng Lý không yên tâm, nên bảo tôi mang cái này đến.

大家都还好吗 放心吧 来电了
HSK 7
0:03s
dà jiā dōu hái hǎo ma fàng xīn ba lái diàn leMọi người vẫn ổn cả chứ? Yên tâm đi, có điện rồi.

厂子也恢复正常生产了 林镇长那边
HSK 5
0:03s
chǎng zi yě huī fù zhèng cháng shēng chǎn le lín zhèn zhǎng nà biānNhà máy cũng khôi phục sản xuất rồi. Bên phía Phó Chủ tịch Lin,

清凉油 提神醒脑 应该对你有帮助的
HSK 3
0:03s
qīng liáng yóu tí shén xǐng nǎo yīng gāi duì nǐ yǒu bāng zhù deDầu gió. Giúp tỉnh táo tinh thần. Chắc sẽ giúp ích cho anh đấy.

什 什么东西啊 润嗓子的甘草片 我
HSK 7
0:03s
shén shén me dōng xī a rùn sǎng zi de gān cǎo piàn wǒCái... cái gì thế? Viên cam thảo nhuận họng. Tôi...

可以缓解紧张 焦虑 放松心情 纯中药的
HSK 6
0:03s
kě yǐ huǎn jiě jǐn zhāng jiāo lǜ fàng sōng xīn qíng chún zhōng yào deCó thể giảm căng thẳng, lo âu. Thư giãn đầu óc. Thuốc đông y nguyên chất đấy.

行了 谁紧张了 本来不紧张 被你搞得也紧张了
HSK 5
0:03s
xíng le shuí jǐn zhāng le běn lái bù jǐn zhāng bèi nǐ gǎo dé yě jǐn zhāng leĐược rồi. Ai căng thẳng chứ? Vốn dĩ không căng thẳng, bị cậu làm cho căng thẳng luôn rồi.

哪有吃这么多啊 你拿书记炼丹呢
HSK 7
0:03s
nǎ yǒu chī zhè me duō a nǐ ná shū jì liàn dān neSao lại uống nhiều thế? Cậu định lấy Bí thư ra luyện đan à?

速效救心丸 你先拿着 一会儿等上场
HSK 7
0:03s
sù xiào jiù xīn wán nǐ xiān ná zhe yī huì er děng shàng chǎngThuốc trợ tim cấp tốc. Anh cứ cầm lấy trước. Lát nữa lên bục,

如果觉得喘不上气了就
HSK 7
0:03s
rú guǒ jué de chuǎn bù shàng qì le jiùnếu thấy khó thở thì...

吃一颗 这个拿着 这个有用 对 拿着
HSK 5
0:03s
chī yī kē zhè ge ná zhe zhè ge yǒu yòng duì ná zheuống một viên. Cầm lấy cái này. Cái này hữu dụng đấy. Đúng, cầm lấy.

吓死我了 可以的
HSK 1
0:03s
xià sǐ wǒ le kě yǐ deDọa chết tôi rồi. Được mà.