Cách dùng "我说的 都说了 对 还有我" (wǒ shuō de dōu shuō le duì hái yǒu wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
我说的 都说了 对 还有我
Tôi nói Đều đã nói rồi Đúng, còn có tôi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
33:18
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 第二 谁说滨海路要还来着 | dì èr shuí shuō bīn hǎi lù yào hái lái zhe | Thứ hai Ai nói đường Binhai phải trả lại? |
| 2▶ | 我说的 都说了 对 还有我 | wǒ shuō de dōu shuō le duì hái yǒu wǒ | Tôi nói Đều đã nói rồi Đúng, còn có tôi |
| 3 | 这事不是过家家 | zhè shì bú shì guō jiā jiā | Việc này không phải trò trẻ con |
More Clips From Episode
Total 237 clips (Page 2 of 12)
HSK 5
0:03s
méi yǒu diàn tā men wán chéng bù liǎo shēng chǎnKhông có điện, họ không hoàn thành sản xuất,

HSK 7
0:03s
gàn bù men shì bù kàn hǎo nǐ men yuè hǎi deCác cán bộ đều không lạc quan về Nguyệt Hải của các cậu.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎ wǒ men suǒ yǒu de gàn bù dāng hóu shuǎmà đem toàn bộ cán bộ chúng tôi ra làm trò đùa sao?

HSK 7
0:03s
wǒ men yí dìng huì gěi nǐ men yí gè jiāo dàichúng em nhất định sẽ cho các anh một lời giải trình

HSK 5
0:03s
tōng guò zhèng cháng de zǔ zhī chéng xù xiàng lǐng dǎo fǎn yìngthì thông qua quy trình tổ chức bình thường mà phản ánh lên lãnh đạo













