Cách dùng "吓死我了 可以的" (xià sǐ wǒ le kě yǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
吓死我了 可以的
Dọa chết tôi rồi. Được mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
38:23
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行的 | xíng de | Làm được. |
| 2▶ | 吓死我了 可以的 | xià sǐ wǒ le kě yǐ de | Dọa chết tôi rồi. Được mà. |
| 3 | 没问题 | méi wèn tí | Không vấn đề gì đâu. |
More Clips From Episode
Total 237 clips (Page 8 of 12)
HSK 1
0:03s
zhèn zhǎng hǎo zhèn zhǎng hǎo lǐ zhèn zhǎngChào Thị trưởng! Chào Thị trưởng! Thị trưởng Lý.

HSK 3
0:03s
lái le lái le zhèn zhǎng hǎo hǎi gē hǎi gēĐến rồi, đến rồi. Chào Thị trưởng! Hải ca, Hải ca!

HSK 2
0:03s
lǐ zhèn zhǎng yì qǐ chī yì qǐ chī bù chī le bù chī leThị trưởng Lý, ăn cùng đi, ăn cùng đi. Không ăn nữa, không ăn nữa.

HSK 4
0:03s
nǐ zhēn dāng wǒ shì dà shǎ zi ne shì baCon thực sự coi bố là thằng đại ngốc à? Phải không?

HSK 6
0:03s
nà bú shì nà wǒ wǒ zhēn méi piàn nǐ ma wǒ zhēn zhǐ zhuàn le zhè me duōKhông phải đâu... Con... con thực sự không lừa bố mà. Con thực chỉ kiếm được nhiêu đó.

HSK 1
0:03s
bà nín bié wǎng qián qù le nà biān shén me dōu méi yǒuBố ơi, bố đừng đi tới nữa. Bên kia chẳng có gì đâu.

HSK 4
0:03s
zhè kē zěn me zhǎng dé gēn bié de bù tài yī yàng aCây này sao mọc không giống mấy cây khác thế?

HSK 4
0:03s
bú shì tā nà kē nà kē yǒu chóng yǒu chóng aKhông phải, nó... Cây đó, cây đó có sâu. Có sâu à?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
yī gòng yǒu duō shǎo qián wǔ shí sì kuài liù máo èrTổng cộng có bao nhiêu tiền? Năm mươi tư đồng sáu hào hai.

HSK 5
0:03s
nǐ jiào yù hái zi nǐ mà kě yǐ nǐ bù néng dòng shǒu dǎ tā aAnh dạy con, anh mắng thì được, anh không được đánh nó.







