Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "吓死我了 可以的" (xià sǐ wǒ le kě yǐ de) trong hội thoại tiếng Trung

吓死我了 可以的

xià sǐ wǒ le kě yǐ de

Dọa chết tôi rồi. Được mà.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
38:23
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1行的xíng deLàm được.
2吓死我了 可以的xià sǐ wǒ le kě yǐ deDọa chết tôi rồi. Được mà.
3没问题méi wèn tíKhông vấn đề gì đâu.

More Clips From Episode

Total 237 clips (Page 7 of 12)
对你自己欠下的人情债 赔礼道歉
HSK 5
0:03s
duì nǐ zì jǐ qiàn xià de rén qíng zhài péi lǐ dào qiànVới món nợ tình cảm anh tự gây ra Thành khẩn xin lỗi
干部们来月海安家 最开始是我安排的
HSK 7
0:03s
gàn bù men lái yuè hǎi ān jiā zuì kāi shǐ shì wǒ ān pái deCác cán bộ đến Nguyệt Hải an cư Ban đầu là do tôi sắp xếp
这件事情从头到尾 我都有责任
HSK 4
0:03s
zhè jiàn shì qíng cóng tóu dào wěi wǒ dōu yǒu zé rènViệc này từ đầu đến cuối Tôi đều có trách nhiệm
要道歉 我都应该一起承担处罚
HSK 6
0:03s
yào dào qiàn wǒ dōu yīng gāi yì qǐ chéng dān chǔ fáNếu phải xin lỗi Tôi đều nên cùng gánh chịu
你来揽责任来了 我派给你的任务是什么 你告诉我
HSK 7
0:03s
nǐ lái lǎn zé rèn lái le wǒ pài gěi nǐ de rèn wù shì shén me nǐ gào sù wǒCậu lại đến ôm trách nhiệm à Nhiệm vụ tôi giao cho cậu là gì Cậu nói xem
就是郑德诚在 在 瞎胡闹的时候 你拽住他
HSK 7
0:03s
jiù shì zhèng dé chéng zài zài xiā hú nào de shí hòu nǐ zhuāi zhù tāLà khi Trịnh Đức Thành đang, đang Hỗn hào lung tung Cậu phải kéo anh ấy lại
你有悖于组织上 对你的信任
HSK 5
0:03s
nǐ yǒu bèi yú zǔ zhī shàng duì nǐ de xìn rènCậu đã phụ lòng tổ chức Đã tin tưởng giao phó
总得有人这个负责 负责生产啊
HSK 5
0:03s
zǒng děi yǒu rén zhè ge fù zé fù zé shēng chǎn aRốt cuộc phải có người chịu trách nhiệm Chịu trách nhiệm sản xuất
我告诉你啊 你今天哪儿都不能去
HSK 2
0:03s
wǒ gào sù nǐ a nǐ jīn tiān nǎ ér dōu bù néng qùTôi nói cho anh biết Hôm nay anh đâu cũng không được đi
你好好想想 明天怎么面对干部吧
HSK 7
0:03s
nǐ hǎo hǎo xiǎng xiǎng míng tiān zěn me miàn duì gàn bù baAnh suy nghĩ cho kỹ Ngày mai đối diện cán bộ thế nào
如果要是再道歉的话 它会不会激化矛盾哪
HSK 7
0:03s
rú guǒ yào shì zài dào qiàn de huà tā huì bú huì jī huà máo dùn nǎNếu mà lại phải xin lỗi nữa liệu có làm mâu thuẫn thêm gay gắt không?
咱们先发一个公告 把这个事情啊 跟大家说清楚
HSK 6
0:03s
zán men xiān fā yí gè gōng gào bǎ zhè ge shì qíng a gēn dà jiā shuō qīng chǔChúng ta cứ ra một thông báo trước, đem chuyện này nói rõ với mọi người.
咱们内部 对郑德诚进行 严肃的批评
HSK 5
0:03s
zán men nèi bù duì zhèng dé chéng jìn xíng yán sù de pī píngNội bộ chúng ta sẽ tiến hành phê bình nghiêm khắc.
给这些干部们 一个说法 一个交代啊
HSK 7
0:03s
gěi zhè xiē gàn bù men yí gè shuō fǎ yí gè jiāo dài acho các cán bộ này một lời giải thích, một sự đáp trả chứ.
你不是一个简单的公告 就能了结的
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì yí gè jiǎn dān de gōng gào jiù néng liǎo jié dekhông phải một thông báo đơn giản là có thể kết thúc được.
所有干部的情绪 它必须得发泄出来
HSK 7
0:03s
suǒ yǒu gàn bù de qíng xù tā bì xū dé fā xiè chū láiTâm trạng của toàn bộ cán bộ phải được trút ra.
你后面那个月海的压力 就更大了
HSK 4
0:03s
nǐ hòu miàn nà ge yuè hǎi de yā lì jiù gèng dà leáp lực Nguyệt Hải về sau còn lớn hơn nữa.
我为什么要让他 道歉呢 我想先让他卸掉
HSK 4
0:03s
wǒ wèi shén me yào ràng tā dào qiàn ne wǒ xiǎng xiān ràng tā xiè diàoTại sao tôi lại bắt anh ta xin lỗi? Tôi muốn để anh ta trút bỏ
给他一个教训 让他疼一下
HSK 6
0:03s
gěi tā yí gè jiào xùn ràng tā téng yī xiàcho anh ta một bài học, để anh ta đau một chút,
做事不计后果的厉害
HSK 5
0:03s
zuò shì bù jì hòu guǒ de lì hàicái hậu quả của việc hành động bất chấp.