Cách dùng "咱们内部 对郑德诚进行 严肃的批评" (zán men nèi bù duì zhèng dé chéng jìn xíng yán sù de pī píng) trong hội thoại tiếng Trung

zánmennèi duìzhèngchéngjìnxíng yándepíng

Nội bộ chúng ta sẽ tiến hành phê bình nghiêm khắc.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
26:08
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1咱们先发一个公告 把这个事情啊 跟大家说清楚zán men xiān fā yí gè gōng gào bǎ zhè ge shì qíng a gēn dà jiā shuō qīng chǔChúng ta cứ ra một thông báo trước, đem chuyện này nói rõ với mọi người.
2咱们内部 对郑德诚进行 严肃的批评zán men nèi bù duì zhèng dé chéng jìn xíng yán sù de pī píngNội bộ chúng ta sẽ tiến hành phê bình nghiêm khắc.
3把这件事情弱化一下 这件事怎么能 轻易地弱化呢bǎ zhè jiàn shì qíng ruò huà yī xià zhè jiàn shì zěn me néng qīng yì dì ruò huà neLàm nhẹ bớt chuyện này đi. Việc này làm sao có thể dễ dàng làm nhẹ đi được?

More Clips From Episode

Total 237 clips (Page 1 of 12)
什么叫指使啊 你
HSK 2
0:03s
shén me jiào zhǐ shǐ a nǐ"Xúi giục" là cái gì chứ? Cô...

如果是突然下达的规定
HSK 7
0:03s
rú guǒ shì tū rán xià dá de guī dìngNếu là quy định đột ngột ban hành,

这个 王德发 你还想不想上厕所了
HSK 1
0:03s
zhè ge wáng dé fā nǐ hái xiǎng bù xiǎng shàng cè suǒ leCái này... Vương Đức Phát! Còn muốn đi vệ sinh nữa không?

我们供电局上级领导 你们也不是不知道 我求你了
HSK 6
0:03s
wǒ men gōng diàn jú shàng jí lǐng dǎo nǐ men yě bú shì bù zhī dào wǒ qiú nǐ leLãnh đạo cấp trên Sở Điện lực chúng tôi... Các vị cũng không phải không biết. Tôi xin cô,

站着干吗呢 坐呀
HSK 5
0:03s
zhàn zhe gàn má ne zuò yaĐứng làm gì thế, ngồi đi.

来就来呗 还拿什么东西
HSK 2
0:03s
lái jiù lái bei hái ná shén me dōng xīĐến chơi thì đến, còn mang đồ đạc gì nữa.

那天 我看你脸色不好
HSK 5
0:03s
nà tiān wǒ kàn nǐ liǎn sè bù hǎoHôm đó, tôi thấy sắc mặt chị không tốt.

怎么还站着 快坐坐坐
HSK 2
0:03s
zěn me hái zhàn zhe kuài zuò zuò zuòSao vẫn đứng thế? Ngồi đi, ngồi đi, ngồi đi.

你看这两个颜色 我想织帽子 哪个好看
HSK 7
0:03s
nǐ kàn zhè liǎng gè yán sè wǒ xiǎng zhī mào zi nǎ ge hǎo kànChị xem hai màu này, tôi muốn đan mũ. Cái nào đẹp hơn?

别傻乎乎的 让人家拿你当枪使
HSK 6
0:03s
bié shǎ hū hū de ràng rén jiā ná nǐ dāng qiāng shǐđừng có ngốc nghếch, để người ta lợi dụng cậu.

我实在没法不插手
HSK 7
0:03s
wǒ shí zài méi fǎ bù chā shǒuThật sự tôi không thể không nhúng tay.

都是你在背后 一直支持我
HSK 5
0:03s
dōu shì nǐ zài bèi hòu yì zhí zhī chí wǒđều là chị ở phía sau luôn ủng hộ tôi.

我必须正式向你道个歉
HSK 4
0:03s
wǒ bì xū zhèng shì xiàng nǐ dào gè qiànTôi phải chính thức xin lỗi chị.

你看看 能不能恢复到以前
HSK 5
0:03s
nǐ kàn kàn néng bù néng huī fù dào yǐ qiánchị xem... có thể khôi phục như trước không?

最近新出了一个规定
HSK 4
0:03s
zuì jìn xīn chū le yí gè guī dìnggần đây mới ra một quy định.

之前呢 确实是倾斜你们月海
HSK 7
0:03s
zhī qián ne què shí shì qīng xié nǐ men yuè hǎiTrước đây thì, đúng là ưu tiên cho Nguyệt Hải các cậu.

别的镇不同意啊 说不公平
HSK 6
0:03s
bié de zhèn bù tóng yì a shuō bù gōng píngCác thị trấn khác không đồng ý. Bảo là không công bằng.

我也就是个 政府办公室的干部
HSK 7
0:03s
wǒ yě jiù shì gè zhèng fǔ bàn gōng shì de gàn bùTôi cũng chỉ là một cán bộ Văn phòng Chính phủ.

我能说了算呀 姐
HSK 5
0:03s
wǒ néng shuō le suàn ya jiětôi có quyền quyết định đâu? Chị.

现在是这么一个情况
HSK 4
0:03s
xiàn zài shì zhè me yí gè qíng kuàngHiện tại tình hình là thế này.