Cách dùng "郑书记在前面打仗" (zhèng shū jì zài qián miàn dǎ zhàng) trong hội thoại tiếng Trung

zhèngshūzàiqiánmiànzhàng

Bí thư Trịnh ở phía trước chiến đấu

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
33:05
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我觉得我说的这个 也 也有问题wǒ jué de wǒ shuō de zhè ge yě yě yǒu wèn tíTôi thấy ý kiến của tôi cũng, cũng có vấn đề
2郑书记在前面打仗zhèng shū jì zài qián miàn dǎ zhàngBí thư Trịnh ở phía trước chiến đấu
3我们在后面 不能掉链子wǒ men zài hòu miàn bù néng diào liàn ziChúng ta ở phía sau không được tuột xích

More Clips From Episode

Total 237 clips (Page 2 of 12)
没有电 他们完成不了生产
HSK 5
0:03s
méi yǒu diàn tā men wán chéng bù liǎo shēng chǎnKhông có điện, họ không hoàn thành sản xuất,

给夏县长汇报一下
HSK 6
0:03s
gěi xià xiàn zhǎng huì bào yī xiàbáo cáo với Huyện trưởng Hạ.

是我多年的好姐妹呢
HSK 3
0:03s
shì wǒ duō nián de hǎo jiě mèi neLà chị em tốt nhiều năm của tôi,

你们究竟怎么打算的
HSK 4
0:03s
nǐ men jiū jìng zěn me dǎ suàn derốt cuộc các cậu định thế nào?

是你来主动找的我吧
HSK 5
0:03s
shì nǐ lái zhǔ dòng zhǎo de wǒ balà chị chủ động tìm tôi mà?

支持你们月海的建设
HSK 5
0:03s
zhī chí nǐ men yuè hǎi de jiàn shèủng hộ xây dựng Nguyệt Hải của các cậu.

干部们是不看好 你们月海的
HSK 7
0:03s
gàn bù men shì bù kàn hǎo nǐ men yuè hǎi deCác cán bộ đều không lạc quan về Nguyệt Hải của các cậu.

我一个一个地去做工作
HSK 2
0:03s
wǒ yí gè yí gè dì qù zuò gōng zuòtôi đi vận động từng người một.

要去你们月海交钱
HSK 1
0:03s
yào qù nǐ men yuè hǎi jiāo qiánđịnh tới Nguyệt Hải nộp tiền.

说反悔就反悔了
HSK 2
0:03s
shuō fǎn huǐ jiù fǎn huǐ leNói nuốt lời là nuốt lời.

你们不就是见钱眼开吗
HSK 2
0:03s
nǐ men bù jiù shì jiàn qián yǎn kāi maCác anh chẳng phải thấy tiền là mở mắt ra sao?

把我们所有的干部 当猴耍
HSK 7
0:03s
bǎ wǒ men suǒ yǒu de gàn bù dāng hóu shuǎmà đem toàn bộ cán bộ chúng tôi ra làm trò đùa sao?

你当我是你的好姐妹吗
HSK 4
0:03s
nǐ dāng wǒ shì nǐ de hǎo jiě mèi maChị coi tôi là chị em tốt của chị à?

有你们这么做干部的吗
HSK 7
0:03s
yǒu nǐ men zhè me zuò gàn bù de maCó cán bộ nào hành xử như các anh không?

是我 丧失了原则
HSK 6
0:03s
shì wǒ sàng shī le yuán zéLà em đã đánh mất nguyên tắc

辜负了你对我的信任
HSK 7
0:03s
gū fù le nǐ duì wǒ de xìn rènphụ lòng tin tưởng chị dành cho em

的确需要这条街
HSK 5
0:03s
dí què xū yào zhè tiáo jiēthực sự cần con phố này

需要这样的支柱产业
HSK 7
0:03s
xū yào zhè yàng de zhī zhù chǎn yècần ngành công nghiệp trụ cột như vậy

我们一定会给你们 一个交代
HSK 7
0:03s
wǒ men yí dìng huì gěi nǐ men yí gè jiāo dàichúng em nhất định sẽ cho các anh một lời giải trình

通过正常的组织程序 向领导反映
HSK 5
0:03s
tōng guò zhèng cháng de zǔ zhī chéng xù xiàng lǐng dǎo fǎn yìngthì thông qua quy trình tổ chức bình thường mà phản ánh lên lãnh đạo