Cách dùng "其他的东西 到时候可以好好弄一下" (qí tā de dōng xī dào shí hòu kě yǐ hǎo hǎo nòng yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
其他的东西 到时候可以好好弄一下
Mấy thứ linh tinh khác Lúc đó có thể làm cho tử tế
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
18:29
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这个证办下来 不知道怎么规划 家里还要准备一些 | zhè ge zhèng bàn xià lái bù zhī dào zěn me guī huà jiā lǐ hái yào zhǔn bèi yī xiē | Cái giấy phép này mà xuống Chẳng biết quy hoạch thế nào Nhà còn phải chuẩn bị thêm |
| 2▶ | 其他的东西 到时候可以好好弄一下 | qí tā de dōng xī dào shí hòu kě yǐ hǎo hǎo nòng yī xià | Mấy thứ linh tinh khác Lúc đó có thể làm cho tử tế |
| 3 | 好 好 好 | hǎo hǎo hǎo | Được, được, được |
More Clips From Episode
Total 237 clips (Page 1 of 12)
HSK 1
0:03s
zhè ge wáng dé fā nǐ hái xiǎng bù xiǎng shàng cè suǒ leCái này... Vương Đức Phát! Còn muốn đi vệ sinh nữa không?

HSK 6
0:03s
wǒ men gōng diàn jú shàng jí lǐng dǎo nǐ men yě bú shì bù zhī dào wǒ qiú nǐ leLãnh đạo cấp trên Sở Điện lực chúng tôi... Các vị cũng không phải không biết. Tôi xin cô,

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kàn zhè liǎng gè yán sè wǒ xiǎng zhī mào zi nǎ ge hǎo kànChị xem hai màu này, tôi muốn đan mũ. Cái nào đẹp hơn?

HSK 6
0:03s
bié shǎ hū hū de ràng rén jiā ná nǐ dāng qiāng shǐđừng có ngốc nghếch, để người ta lợi dụng cậu.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhī qián ne què shí shì qīng xié nǐ men yuè hǎiTrước đây thì, đúng là ưu tiên cho Nguyệt Hải các cậu.

HSK 6
0:03s
bié de zhèn bù tóng yì a shuō bù gōng píngCác thị trấn khác không đồng ý. Bảo là không công bằng.

HSK 7
0:03s
wǒ yě jiù shì gè zhèng fǔ bàn gōng shì de gàn bùTôi cũng chỉ là một cán bộ Văn phòng Chính phủ.








