Cách dùng "救救我们 救命啊" (jiù jiù wǒ men jiù mìng a) trong hội thoại tiếng Trung
救救我们 救命啊
jiù jiù wǒ men jiù mìng a
Cứu chúng tôi với. Cứu với.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
39:25
TMDB ID
282558
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 救命啊 | jiù mìng a | Cứu với. |
| 2▶ | 救救我们 救命啊 | jiù jiù wǒ men jiù mìng a | Cứu chúng tôi với. Cứu với. |
| 3 | 警察 熄火下车 接受检查 | jǐng chá xī huǒ xià chē jiē shòu jiǎn chá | Cảnh sát đây. Mau tắt máy, xuống xe cho tôi kiểm tra. |
More Clips From Episode
Total 92 clips (Page 5 of 5)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
zěn me shuō dé hé nǐ qù guò yī yàng wǒ jiù wǒNói như kiểu cậu từng tới đó rồi vậy. Tôi... Thì tôi...

HSK 5
0:03s
zhēn de zhè jué duì shì qù wú rén qū deThật. Đường này đi tới vùng đất không người thật mà.

HSK 4
0:03s
nǐ men bù xìn wǒ yě dé xìn jǐng chá ba nà xiàn zài zǎ bànCác người không tin tôi thì cũng nên tin cảnh sát chứ? Vậy giờ làm sao đây?

HSK 4
0:03s
nà xiàn zài zǎ bàn ne wǒ men xiàn zài hái xiǎng shén me gǎn jǐn pǎoThế giờ làm thế nào? Giờ chúng ta còn nghĩ gì nữa. Chạy lẹ cho rồi.

HSK 6
0:03s
bái jí bú shì gāng cóng wú rén qū chū lái ma zěn me jiù bèi rén fàn zi guǎi leBạch Cập mới ra khỏi vùng đất không người mà. Sao lại bị bọn buôn người bắt đi rồi?

HSK 4
0:03s
nǐ dì gàn zàng huó nǐ yě bù gào sù wǒEm con làm chuyện mờ ám mà con cũng không nói cho mẹ biết.

HSK 4
0:03s
wù huì wù huì a wǒ men shì shuǐ ní chǎng deHiểu lầm, hiểu lầm rồi. Chúng tôi là người của nhà máy xi măng.



