Cách dùng "从来都是我给她钱" (cóng lái dōu shì wǒ gěi tā qián) trong hội thoại tiếng Trung
从来都是我给她钱
toàn là tôi cho cô ta tiền.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
19:10
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 结婚后 | jié hūn hòu | Sau khi kết hôn, |
| 2▶ | 从来都是我给她钱 | cóng lái dōu shì wǒ gěi tā qián | toàn là tôi cho cô ta tiền. |
| 3 | 她没有一分钱放在我这 | tā méi yǒu yī fēn qián fàng zài wǒ zhè | Cô ta không đưa tôi một đồng nào cả. |
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 3 of 4)
HSK 7
0:03s
wǒ bù kě néng gēn bié de nǚ rén yǒu guān xì shì ma nà nǐ fā shìAnh không thể có quan hệ ngoài luồng được. Thế à? Thế anh thề đi.

HSK 4
0:03s
nǐ ràng wǒ zěn me zhèng míng wǒ jiù zěn me zhèng míngEm muốn anh chứng minh thế nào thì anh chứng minh thế ấy.

HSK 6
0:03s
kàn dào le nǐ zhè ge tú àn wǒ jiù zhòu nǐ men zhè duì jiān fū yín fùnhìn thấy hình này, em sẽ nguyền rủa anh và ả đó

HSK 4
0:03s
suǒ yǒu de diǎn dōu dǎ zài nǐ de ruǎn lèi shàngmọi điểm đều đánh trúng vào điểm yếu của cô.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
fàn hú tú fàn cuò shì wǒ men de chū chǎng pèi zhìhồ đồ hay phạm sai lầm là cài đặt mặc định.

HSK 3
0:03s
zhè ge piàn jú shì tā men wèi nǐ liàng shēn dìng zhì decái bẫy này là họ thiết kế riêng cho cô,

HSK 5
0:03s
huàn zuò shì wǒ men rèn hé yí gè rén dōu hěn nán bǎo zhèng bù bèi piànnếu đổi lại là bất kỳ ai trong chúng ta cũng khó mà đảm bảo không bị lừa.

HSK 3
0:03s
wǒ men zhēn de ná tā yì diǎn bàn fǎ dōu méi yǒu le machúng ta thật sự hoàn toàn không có cách nào đối phó với cô ta sao?

HSK 5
0:03s
gěi nǐ men pǔ jí gè fǎ lǜ cháng shí ba nǐ men zhī dào lí hūnTôi phổ cập cho hai người một kiến thức pháp luật nhé. Hai người có biết sau khi ly hôn,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
tā yě bú huì píng bái wú gù tí qǐ zhè jiàn shì qíngcũng sẽ không vô duyên vô cớ nhắc đến chuyện này.





