Cách dùng "从来都是我给她钱" (cóng lái dōu shì wǒ gěi tā qián) trong hội thoại tiếng Trung
从来都是我给她钱
toàn là tôi cho cô ta tiền.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
19:10
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 结婚后 | jié hūn hòu | Sau khi kết hôn, |
| 2▶ | 从来都是我给她钱 | cóng lái dōu shì wǒ gěi tā qián | toàn là tôi cho cô ta tiền. |
| 3 | 她没有一分钱放在我这 | tā méi yǒu yī fēn qián fàng zài wǒ zhè | Cô ta không đưa tôi một đồng nào cả. |
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 4 of 4)
HSK 7
0:03s
dǎo zhì rén cái liǎng shī shèn zhì yǒu shòu hài rén bēng kuì qīng shēngdẫn đến mất cả tiền bạc lẫn thiệt hại lớn về tinh thần. Thậm chí có nạn nhân tuyệt vọng đến mức muốn tự vẫn.

HSK 5
0:03s
wǒ men xiān hòu zài wài wéi zhuā dào le yī xiē mǎ zǎiChúng tôi đã lần lượt bắt giữ một số tay chân ở vòng ngoài, [Sở Công An tỉnh Đông Xuyên]

HSK 7
0:03s
zhōng yú bǎ zhè ge tuán huǒ sī kāi le yī tiáo dà kǒu zi[Thái Chí Vũ] Vụ bắt giữ này đã tạo ra một kẽ hở lớn trong băng nhóm này,

HSK 4
0:03s
nǐ dōu pái bù shàng hào wǒ men jiào nǐ lái yě bú shì yīn wèi zhè ge yuán yīnanh đều không bằng ai cả. Chúng tôi gọi anh đến cũng không phải vì lý do đó.

HSK 4
0:03s
dào shí hòu nǐ zěn me sǐ dōu bù zhī dào[Đến lúc đó, cậu còn chẳng biết] [là mình sẽ chết thế nào đâu.]

HSK 5
0:03s

