Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "怀孕能是真的吗" (huái yùn néng shì zhēn de ma) trong hội thoại tiếng Trung

怀孕能是真的吗

huái yùn néng shì zhēn de ma

thì vụ có thai làm sao mà là thật được?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
17:56
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1她连家暴都是假的tā lián jiā bào dōu shì jiǎ deĐến cả việc bạo lực gia đình cô ta còn làm giả được
2怀孕能是真的吗huái yùn néng shì zhēn de mathì vụ có thai làm sao mà là thật được?
3后来我去妇产医院hòu lái wǒ qù fù chǎn yī yuànSau đó tôi đã đến bệnh viện phụ sản

More Clips From Episode

Total 68 clips (Page 1 of 4)
还有什么可谈的 徐先生
HSK 4
0:03s
hái yǒu shén me kě tán de xú xiān shēngthì còn có gì để nói nữa. Anh Từ.
袁野的父母不是不想来 是真的来不了
HSK 4
0:03s
yuán yě de fù mǔ bú shì bù xiǎng lái shì zhēn de lái bù liǎoKhông phải bố mẹ Viên Dã không muốn đến mà là thật sự không thể đến được.
你看看你招惹的都是什么人
HSK 1
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ zhāo rě de dōu shì shén me rénCon xem con toàn dính dáng đến loại người gì thế này.
以我当事人特殊的家庭状况 一百万确实太多了
HSK 7
0:03s
yǐ wǒ dāng shì rén tè shū de jiā tíng zhuàng kuàng yì bǎi wàn què shí tài duō leVới hoàn cảnh gia đình đặc biệt như đương sự của tôi, một triệu tệ là con số quá lớn.
年轻人不像您一样成熟稳健 经过大风大浪
HSK 7
0:03s
nián qīng rén bù xiàng nín yī yàng chéng shú wěn jiàn jīng guò dà fēng dà làngngười trẻ tuổi không được chín chắn trưởng thành và từng trải như anh.
我打死你 我让你勾引我老公
HSK 5
0:03s
wǒ dǎ sǐ nǐ wǒ ràng nǐ gōu yǐn wǒ lǎo gōngTao đánh chết mày, cho mày chừa thói ve vãn chồng tao.
狐狸精 滚出来 滚出来
HSK 5
0:03s
hú lí jīng gǔn chū lái gǔn chū láiCon điếm. Cút ra đây. Cút ra đây.
有完没完了 每次都带孩子过来
HSK 3
0:03s
yǒu wán méi wán le měi cì dōu dài hái zi guò láiCó thôi đi không hả? Lần nào cũng đưa con đến đây.
这附近有没有 一个叫袁野的女孩住这
HSK 3
0:03s
zhè fù jìn yǒu méi yǒu yí gè jiào yuán yě de nǚ hái zhù zhèCó một cô gái tên Viên Dã sống quanh khu này phải không?
对反复出轨的父亲忍无可忍
HSK 5
0:03s
duì fǎn fù chū guǐ de fù qīn rěn wú kě rěnkhông thể nhẫn nhịn nổi người chồng suốt ngày ngoại tình,
可以给一个暂时行差踏错的孩子
HSK 4
0:03s
kě yǐ gěi yí gè zàn shí xíng chà tà cuò de hái zicó thể cho một cô bé nhất thời lầm đường lạc lối
如果情有可原就可以谅解
HSK 7
0:03s
rú guǒ qíng yǒu kě yuán jiù kě yǐ liàng jiěNếu cứ đáng thương là được tha thứ
可她对你是一片真心啊
HSK 7
0:03s
kě tā duì nǐ shì yī piàn zhēn xīn aNhưng em ấy luôn thật lòng với em mà.
你难道就没有一点恻隐之心吗
HSK 4
0:03s
nǐ nán dào jiù méi yǒu yì diǎn cè yǐn zhī xīn maChẳng lẽ em không động lòng trắc ẩn một chút nào sao?
同时谈几个女朋友 犯法吗
HSK 4
0:03s
tóng shí tán jǐ gè nǚ péng yǒu fàn fǎ maYêu mấy người cùng một lúc có phạm pháp không?
还不是因为口袋里有我的钱
HSK 5
0:03s
hái bú shì yīn wèi kǒu dài lǐ yǒu wǒ de qiáncũng vì con tôi là con nhà có điều kiện.
你到底跟徐枫说了什么啊
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ gēn xú fēng shuō le shén me aRốt cuộc anh đã nói gì với Từ Phong?
几句话就让他改变了主意
HSK 4
0:03s
jǐ jù huà jiù ràng tā gǎi biàn le zhǔ yìChỉ vài câu nói mà khiến cậu ta thay đổi quyết định ư?
像你们这种有道德洁癖的人
HSK 6
0:03s
xiàng nǐ men zhè zhǒng yǒu dào dé jié pǐ de rénNhững người có tiêu chuẩn đạo đức khắt khe như các cô
总算是得到了一个还不错的结果
HSK 6
0:03s
zǒng suàn shì dé dào le yí gè hái bú cuò de jié guǒTóm lại là đã đạt được kết quả khá tốt.