Cách dùng "你敢报警 报警" (nǐ gǎn bào jǐng bào jǐng) trong hội thoại tiếng Trung
你敢报警 报警
nǐ gǎn bào jǐng bào jǐng
Mày dám báo cảnh sát à? Báo cảnh sát đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
14:45
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我报警了 | wǒ bào jǐng le | Tôi báo cảnh sát đấy. |
| 2▶ | 你敢报警 报警 | nǐ gǎn bào jǐng bào jǐng | Mày dám báo cảnh sát à? Báo cảnh sát đi. |
| 3 | 你敢报警 | nǐ gǎn bào jǐng | Mày dám báo cảnh sát à? |
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 2 of 4)
HSK 4
0:03s
shì bú shì yīng gāi qìng zhù yī xià hǎo hǎo chī dùn fàn neChúng ta nên ăn mừng một bữa thật ngon đúng không?

HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de yīng gāi hǎo hǎo qǐng nǐ chī dùn fàn xiè xiè nǐĐúng là tôi nên mời anh một bữa cơm thật tử tế. Cảm ơn anh.

HSK 7
0:03s
nǐ bú shì hěn shēng qì bǎ dǎ huǒ jī zá zài zhuō shàng makhông phải cô đã rất tức giận đập cái bật lửa xuống bàn sao?

HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ méi yǒu kòng péi nǐ chī fàn ma"Nhưng tôi không có thời gian ăn cơm với anh" chứ gì?

HSK 4
0:03s
wǒ yǐ jīng bèi nǐ jù jué dé yǐ jīng hěn xí guàn le wǒ bú shì zhè ge yì siTôi đã quen bị cô từ chối rồi. Tôi không có ý đó.

HSK 4
0:03s
wǒ yòu méi yǒu yào shuō nǐ gàn má nà me jǐn zhāngMẹ có mắng con đâu, sao phải căng thẳng thế?

HSK 6
0:03s
bù xǔ dòng nǐ shuí a gàn má jiā lǐ hái yǒu bié rén maKhông được chống cự. Anh là ai? Muốn làm gì? Trong nhà còn ai không?

HSK 5
0:03s
shén me tā mā mā ya nǐ men dōu zài piàn wǒMẹ cái gì mà mẹ? Chúng mày đang lừa tao đúng không?

HSK 5
0:03s
wǒ wèi shén me yào piàn nǐ wǒ piàn nǐ shén me leSao tôi phải lừa anh? Tôi lừa anh cái gì nào?

HSK 4
0:03s
wǒ lián zì jǐ yǒu méi yǒu guò hái zi dōu bù zhī dàoChẳng lẽ tao còn không biết tao từng có con hay chưa à?

HSK 2
0:03s
tā kě néng shì xiǎng gēn guò qù zuò gè liǎo duànCó thể là cô ấy muốn cắt đứt với quá khứ.

HSK 2
0:03s
wǒ zhēn méi xiǎng dào nǐ shì zhè yàng de rén bù bù bú shìTôi thật không ngờ anh là người như vậy. Không, không, không phải.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
xīn xīn wǒ qiú nǐ le nǐ xiāo xiāo qì zhēn zhēn de zán men dōu jié hūn leHân ơi anh xin em đấy. Em bớt giận đi. Thật, thật đấy, chúng mình lấy nhau rồi.





