Cách dùng "你敢报警 报警" (nǐ gǎn bào jǐng bào jǐng) trong hội thoại tiếng Trung

gǎnbàojǐng bàojǐng

Mày dám báo cảnh sát à? Báo cảnh sát đi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
14:45
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我报警了wǒ bào jǐng leTôi báo cảnh sát đấy.
2你敢报警 报警nǐ gǎn bào jǐng bào jǐngMày dám báo cảnh sát à? Báo cảnh sát đi.
3你敢报警nǐ gǎn bào jǐngMày dám báo cảnh sát à?

More Clips From Episode

Total 68 clips (Page 3 of 4)
我不可能跟别的女人有关系 是吗 那你发誓
HSK 7
0:03s
wǒ bù kě néng gēn bié de nǚ rén yǒu guān xì shì ma nà nǐ fā shìAnh không thể có quan hệ ngoài luồng được. Thế à? Thế anh thề đi.

你让我怎么证明 我就怎么证明
HSK 4
0:03s
nǐ ràng wǒ zěn me zhèng míng wǒ jiù zěn me zhèng míngEm muốn anh chứng minh thế nào thì anh chứng minh thế ấy.

看到了你这个图案 我就咒你们这对奸夫淫妇
HSK 6
0:03s
kàn dào le nǐ zhè ge tú àn wǒ jiù zhòu nǐ men zhè duì jiān fū yín fùnhìn thấy hình này, em sẽ nguyền rủa anh và ả đó

我简直跟吃了迷魂药一样
HSK 5
0:03s
wǒ jiǎn zhí gēn chī le mí hún yào yī yàngtôi đúng là như bị bỏ bùa vậy.

这余可欣说什么我都相信
HSK 3
0:03s
zhè yú kě xīn shuō shén me wǒ dōu xiāng xìnDư Khả Hân nói gì tôi cũng tin.

所有的点都打在你的软肋上
HSK 4
0:03s
suǒ yǒu de diǎn dōu dǎ zài nǐ de ruǎn lèi shàngmọi điểm đều đánh trúng vào điểm yếu của cô.

和李长宁一样遇人不淑
HSK 3
0:03s
hé lǐ zhǎng níng yī yàng yù rén bù shūlại giống như Lý Trường Ninh, gặp người không tốt,

我最不能原谅自己的是
HSK 4
0:03s
wǒ zuì bù néng yuán liàng zì jǐ de shìĐiều tôi không thể tha thứ cho bản thân nhất là,

我怎么可以这么去怀疑蕾蕾
HSK 4
0:03s
wǒ zěn me kě yǐ zhè me qù huái yí lěi lěiLàm sao tôi có thể nghi ngờ Lôi Lôi chứ,

我是她最好的朋友啊
HSK 3
0:03s
wǒ shì tā zuì hǎo de péng yǒu atôi là bạn thân nhất của cô ấy mà.

喝醉解决不了问题
HSK 3
0:03s
hē zuì jiě jué bù liǎo wèn tísay cũng không giải quyết được vấn đề.

犯糊涂犯错是我们的出厂配置
HSK 7
0:03s
fàn hú tú fàn cuò shì wǒ men de chū chǎng pèi zhìhồ đồ hay phạm sai lầm là cài đặt mặc định.

这个骗局是他们为你量身定制的
HSK 3
0:03s
zhè ge piàn jú shì tā men wèi nǐ liàng shēn dìng zhì decái bẫy này là họ thiết kế riêng cho cô,

换做是我们任何一个人 都很难保证不被骗
HSK 5
0:03s
huàn zuò shì wǒ men rèn hé yí gè rén dōu hěn nán bǎo zhèng bù bèi piànnếu đổi lại là bất kỳ ai trong chúng ta cũng khó mà đảm bảo không bị lừa.

这事不会就这么完了
HSK 2
0:03s
zhè shì bú huì jiù zhè me wán le[Chuyện này sẽ không kết thúc vậy đâu.]

她没有你以为的那么单纯
HSK 6
0:03s
tā méi yǒu nǐ yǐ wéi de nà me dān chúncô ta không ngây thơ như cô nghĩ.

我们真的拿她一点办法 都没有了吗
HSK 3
0:03s
wǒ men zhēn de ná tā yì diǎn bàn fǎ dōu méi yǒu le machúng ta thật sự hoàn toàn không có cách nào đối phó với cô ta sao?

给你们普及个法律常识吧 你们知道离婚
HSK 5
0:03s
gěi nǐ men pǔ jí gè fǎ lǜ cháng shí ba nǐ men zhī dào lí hūnTôi phổ cập cho hai người một kiến thức pháp luật nhé. Hai người có biết sau khi ly hôn,

我连看都没仔细看 就直接签了
HSK 4
0:03s
wǒ lián kàn dōu méi zǐ xì kàn jiù zhí jiē qiān lechẳng nhìn kĩ, cứ ký luôn thôi.

她也不会平白无故提起这件事情
HSK 5
0:03s
tā yě bú huì píng bái wú gù tí qǐ zhè jiàn shì qíngcũng sẽ không vô duyên vô cớ nhắc đến chuyện này.