Cách dùng "你敢报警 报警" (nǐ gǎn bào jǐng bào jǐng) trong hội thoại tiếng Trung
你敢报警 报警
Mày dám báo cảnh sát à? Báo cảnh sát đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
14:45
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我报警了 | wǒ bào jǐng le | Tôi báo cảnh sát đấy. |
| 2▶ | 你敢报警 报警 | nǐ gǎn bào jǐng bào jǐng | Mày dám báo cảnh sát à? Báo cảnh sát đi. |
| 3 | 你敢报警 | nǐ gǎn bào jǐng | Mày dám báo cảnh sát à? |
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 4 of 4)
HSK 7
0:03s
dǎo zhì rén cái liǎng shī shèn zhì yǒu shòu hài rén bēng kuì qīng shēngdẫn đến mất cả tiền bạc lẫn thiệt hại lớn về tinh thần. Thậm chí có nạn nhân tuyệt vọng đến mức muốn tự vẫn.

HSK 5
0:03s
wǒ men xiān hòu zài wài wéi zhuā dào le yī xiē mǎ zǎiChúng tôi đã lần lượt bắt giữ một số tay chân ở vòng ngoài, [Sở Công An tỉnh Đông Xuyên]

HSK 7
0:03s
zhōng yú bǎ zhè ge tuán huǒ sī kāi le yī tiáo dà kǒu zi[Thái Chí Vũ] Vụ bắt giữ này đã tạo ra một kẽ hở lớn trong băng nhóm này,

HSK 4
0:03s
nǐ dōu pái bù shàng hào wǒ men jiào nǐ lái yě bú shì yīn wèi zhè ge yuán yīnanh đều không bằng ai cả. Chúng tôi gọi anh đến cũng không phải vì lý do đó.

HSK 4
0:03s
dào shí hòu nǐ zěn me sǐ dōu bù zhī dào[Đến lúc đó, cậu còn chẳng biết] [là mình sẽ chết thế nào đâu.]

HSK 5
0:03s

