Cách dùng "不要心软 不要心软" (bú yào xīn ruǎn bú yào xīn ruǎn) trong hội thoại tiếng Trung
不要心软 不要心软
Đừng mềm lòng, đừng mềm lòng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:43
wǒ我
qù去
wài外
miàn面
ná拿
yào药
“Tôi ra ngoài lấy thuốc.”
LINE 0208:10
PLAYING SCENEbú yào xīn ruǎn bú yào xīn ruǎn
不要心软 不要心软
“Đừng mềm lòng, đừng mềm lòng.”
LINE 0308:13
zhè shì tiān cì liáng jī a zhè yào shì ràng gōng sī zhī dào tā lǎo gōng chū guǐ
这是天赐良机啊 这要是让公司知道 她老公出轨
“Đây là cơ hội trời cho. Việc này mà để công ty biết, chồng cô ta ngoại tình,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
qí shí shěn mò quàn wǒ de shí hòu wǒ yǒu xiǎng guò jiù pō xià lǘThực ra khi Thẩm Mặc khuyên tôi Tôi đã từng nghĩ thuận theo thế mà xuống

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ bǎ nǐ lǎo gōng chū guǐ de shì qíng shuō chū qù shì shìCô thử nói chuyện chồng ngoại tình ra xem

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yǒng yuǎn ne dū huì dīng zhe nǐ shàng miàn nà ge rén de pì gǔCậu mãi mãi Sẽ nhìn chằm chằm vào đít người trên