Cách dùng "就白费那么长时间的力气了" (jiù bái fèi nà me zhǎng shí jiān de lì qì le) trong hội thoại tiếng Trung

jiùbáifèimezhǎngshíjiāndele

đã phí công sức lâu như vậy rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:50
zuì hòu bǎ xiāo shòu zǒng jiān gěi le zhào méi nà wǒ men

最后把销售总监给了赵玫 那我们

cuối cùng giao chức Giám đốc Kinh doanh cho Zhao Mei thì chúng ta

LINE 0214:53
PLAYING SCENE
jiù
bái
fèi
me
zhǎng
shí
jiān
de
le

đã phí công sức lâu như vậy rồi.

LINE 0314:57
měi
fáng
jiān
de
cǎi
guāng
dōu
tǐng
hǎo

Ánh sáng mỗi phòng đều khá tốt.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp14:53
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 111 clips (Page 4 of 6)
那我告诉您我不喜欢吃 您以后别做了
HSK 3
0:03s
nà wǒ gào sù nín wǒ bù xǐ huān chī nín yǐ hòu bié zuò leVậy con nói mẹ biết con không thích ăn Mẹ đừng làm nữa
不打就不打 以后啊
HSK 3
0:03s
bù dǎ jiù bù dǎ yǐ hòu aKhông làm thì thôi Từ nay về sau
我们虽然帮得不多 但是首付是我们给的吧
HSK 7
0:03s
wǒ men suī rán bāng dé bù duō dàn shì shǒu fù shì wǒ men gěi de baBố mẹ tuy giúp không nhiều Nhưng tiền đặt cọc là bố mẹ cho đúng không
你爸妈没有什么本事 但也算尽力了
HSK 7
0:03s
nǐ bà mā méi yǒu shén me běn shì dàn yě suàn jìn lì leBố mẹ con không có bản lĩnh gì Nhưng cũng coi như cố hết sức rồi
我跟你说 以后我们绝对是 不会成为你的拖累的
HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō yǐ hòu wǒ men jué duì shì bú huì chéng wéi nǐ de tuō lěi deMẹ nói cho con biết Sau này bố mẹ tuyệt đối Sẽ không thành gánh nặng của con
我说您拖累我了吗
HSK 7
0:03s
wǒ shuō nín tuō lěi wǒ le maCon có nói mẹ là gánh nặng đâu
给您好好看看腰 您看行不行
HSK 5
0:03s
gěi nín hǎo hǎo kàn kàn yāo nín kàn xíng bù xíngKhám kỹ cái lưng cho mẹ Mẹ xem được không
我看着她咽下的最后一口气
HSK 7
0:03s
wǒ kàn zhe tā yàn xià de zuì hòu yì kǒu qìTôi đã nhìn bà trút hơi thở cuối cùng.
他还假模假式地哭了一会儿
HSK 3
0:03s
tā hái jiǎ mó jiǎ shì dì kū le yī huì erông ấy còn giả vờ khóc một lúc.
为什么我每次说他的时候 你都要替他说话呀
HSK 5
0:03s
wèi shén me wǒ měi cì shuō tā de shí hòu nǐ dōu yào tì tā shuō huà yaTại sao mỗi lần tôi nói về ông ấy, anh đều bênh vực ông ấy vậy?
还有 你手底下那个女销售勾搭我爸
HSK 5
0:03s
hái yǒu nǐ shǒu dǐ xià nà ge nǚ xiāo shòu gōu dā wǒ bàCòn nữa, cô nữ sales dưới quyền anh đang ve vãn bố tôi.
你手底下还有几个女销售 不就那一个姓梁的吗
HSK 5
0:03s
nǐ shǒu dǐ xià hái yǒu jǐ gè nǚ xiāo shòu bù jiù nà yí gè xìng liáng de maDưới quyền anh có mấy nữ sales? Chẳng phải chỉ có cô họ Lương đó thôi sao?
没有真凭实据你不要乱讲
HSK 4
0:03s
méi yǒu zhēn píng shí jù nǐ bú yào luàn jiǎngkhông có bằng chứng xác thực thì đừng nói bừa.
这种东西 要什么真凭实据啊
HSK 2
0:03s
zhè zhǒng dōng xī yào shén me zhēn píng shí jù aLoại chuyện này cần gì bằng chứng xác thực chứ?
尤其是这种女销售 没有一个好东西
HSK 5
0:03s
yóu qí shì zhè zhǒng nǚ xiāo shòu méi yǒu yí gè hǎo dōng xīĐặc biệt là loại nữ sales này, chẳng có đứa nào tốt cả.
这几天吃他煮的菜 淡而无味
HSK 5
0:03s
zhè jǐ tiān chī tā zhǔ de cài dàn ér wú wèiMấy hôm nay ăn đồ ông ấy nấu, nhạt nhẽo vô vị.
试一下 试一下 兰芝斋现在很火的
HSK 4
0:03s
shì yī xià shì yī xià lán zhī zhāi xiàn zài hěn huǒ deNếm thử đi, nếm thử đi. Lan Zhizhai giờ đang rất hot.
要接也可以 不许住你家
HSK 6
0:03s
yào jiē yě kě yǐ bù xǔ zhù nǐ jiāMuốn đón cũng được. Không được ở nhà anh.
因为我会去的呀 你妈妈在 我们多不方便呀
HSK 5
0:03s
yīn wèi wǒ huì qù de ya nǐ mā mā zài wǒ men duō bù fāng biàn yaVì tôi sẽ tới đó mà. Mẹ anh mà ở đó, chúng ta bất tiện lắm.
我给你妈订最好的酒店 闭嘴
HSK 4
0:03s
wǒ gěi nǐ mā dìng zuì hǎo de jiǔ diàn bì zuǐTôi đặt cho mẹ anh khách sạn tốt nhất. Im đi.