Cách dùng "你活该 你活该" (nǐ huó gāi nǐ huó gāi) trong hội thoại tiếng Trung
你活该 你活该
Đáng đời, đáng đời cô.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:24
nǐ你
gè个
jiàn贱
rén人
“Đồ tiện nhân.”
LINE 0212:26
PLAYING SCENEnǐ huó gāi nǐ huó gāi
你活该 你活该
“Đáng đời, đáng đời cô.”
LINE 0312:42
dǒng zǒng nín zhè shì yī xià fēi jī jiù lái gōng sī le duì ya
董总 您这是一下飞机就来公司了 对呀
“Tổng Đổng. Ngài vừa xuống máy bay là đến công ty luôn à? Ừ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 4 of 6)
HSK 3
0:03s
nà wǒ gào sù nín wǒ bù xǐ huān chī nín yǐ hòu bié zuò leVậy con nói mẹ biết con không thích ăn Mẹ đừng làm nữa

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men suī rán bāng dé bù duō dàn shì shǒu fù shì wǒ men gěi de baBố mẹ tuy giúp không nhiều Nhưng tiền đặt cọc là bố mẹ cho đúng không

HSK 7
0:03s
nǐ bà mā méi yǒu shén me běn shì dàn yě suàn jìn lì leBố mẹ con không có bản lĩnh gì Nhưng cũng coi như cố hết sức rồi

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō yǐ hòu wǒ men jué duì shì bú huì chéng wéi nǐ de tuō lěi deMẹ nói cho con biết Sau này bố mẹ tuyệt đối Sẽ không thành gánh nặng của con

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
gěi nín hǎo hǎo kàn kàn yāo nín kàn xíng bù xíngKhám kỹ cái lưng cho mẹ Mẹ xem được không

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wèi shén me wǒ měi cì shuō tā de shí hòu nǐ dōu yào tì tā shuō huà yaTại sao mỗi lần tôi nói về ông ấy, anh đều bênh vực ông ấy vậy?

HSK 5
0:03s
hái yǒu nǐ shǒu dǐ xià nà ge nǚ xiāo shòu gōu dā wǒ bàCòn nữa, cô nữ sales dưới quyền anh đang ve vãn bố tôi.

HSK 5
0:03s
nǐ shǒu dǐ xià hái yǒu jǐ gè nǚ xiāo shòu bù jiù nà yí gè xìng liáng de maDưới quyền anh có mấy nữ sales? Chẳng phải chỉ có cô họ Lương đó thôi sao?

HSK 4
0:03s
méi yǒu zhēn píng shí jù nǐ bú yào luàn jiǎngkhông có bằng chứng xác thực thì đừng nói bừa.

HSK 2
0:03s
zhè zhǒng dōng xī yào shén me zhēn píng shí jù aLoại chuyện này cần gì bằng chứng xác thực chứ?

HSK 5
0:03s
yóu qí shì zhè zhǒng nǚ xiāo shòu méi yǒu yí gè hǎo dōng xīĐặc biệt là loại nữ sales này, chẳng có đứa nào tốt cả.

HSK 5
0:03s
zhè jǐ tiān chī tā zhǔ de cài dàn ér wú wèiMấy hôm nay ăn đồ ông ấy nấu, nhạt nhẽo vô vị.

HSK 4
0:03s
shì yī xià shì yī xià lán zhī zhāi xiàn zài hěn huǒ deNếm thử đi, nếm thử đi. Lan Zhizhai giờ đang rất hot.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
yīn wèi wǒ huì qù de ya nǐ mā mā zài wǒ men duō bù fāng biàn yaVì tôi sẽ tới đó mà. Mẹ anh mà ở đó, chúng ta bất tiện lắm.

HSK 4
0:03s
wǒ gěi nǐ mā dìng zuì hǎo de jiǔ diàn bì zuǐTôi đặt cho mẹ anh khách sạn tốt nhất. Im đi.