Cách dùng "他从来没做过任何出格的事" (tā cóng lái méi zuò guò rèn hé chū gé de shì) trong hội thoại tiếng Trung
他从来没做过任何出格的事
anh ta chưa từng làm điều gì quá đáng
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:25
jù据
wǒ我
suǒ所
zhī知
“Theo tôi biết”
LINE 0230:26
PLAYING SCENEtā他
cóng从
lái来
méi没
zuò做
guò过
rèn任
hé何
chū出
gé格
de的
shì事
“anh ta chưa từng làm điều gì quá đáng”
LINE 0330:29
zài yī duī xiāo shòu lǐ miàn tā shì zuì jié shēn zì ài de rén fǎn ér shì nǐ
在一堆销售里面 他是最洁身自爱的人 反而是你
“Trong đám nhân viên kinh doanh anh ta là người giữ mình trong sạch nhất Ngược lại, chính là cô”
Show Information
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
qí shí shěn mò quàn wǒ de shí hòu wǒ yǒu xiǎng guò jiù pō xià lǘThực ra khi Thẩm Mặc khuyên tôi Tôi đã từng nghĩ thuận theo thế mà xuống

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ bǎ nǐ lǎo gōng chū guǐ de shì qíng shuō chū qù shì shìCô thử nói chuyện chồng ngoại tình ra xem

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yǒng yuǎn ne dū huì dīng zhe nǐ shàng miàn nà ge rén de pì gǔCậu mãi mãi Sẽ nhìn chằm chằm vào đít người trên