Cách dùng "他还假模假式地哭了一会儿" (tā hái jiǎ mó jiǎ shì dì kū le yī huì er) trong hội thoại tiếng Trung
他还假模假式地哭了一会儿
ông ấy còn giả vờ khóc một lúc.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:21
zhuī追
dào悼
huì会
zhì致
cí辞
de的
shí时
hòu候
“Khi phát biểu trong lễ truy điệu,”
LINE 0224:22
PLAYING SCENEtā他
hái还
jiǎ假
mó模
jiǎ假
shì式
dì地
kū哭
le了
yī一
huì会
er儿
“ông ấy còn giả vờ khóc một lúc.”
LINE 0324:25
dàn但
shì是
wǒ我
zhī知
dào道
“Nhưng tôi biết,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
qí shí shěn mò quàn wǒ de shí hòu wǒ yǒu xiǎng guò jiù pō xià lǘThực ra khi Thẩm Mặc khuyên tôi Tôi đã từng nghĩ thuận theo thế mà xuống

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ bǎ nǐ lǎo gōng chū guǐ de shì qíng shuō chū qù shì shìCô thử nói chuyện chồng ngoại tình ra xem

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yǒng yuǎn ne dū huì dīng zhe nǐ shàng miàn nà ge rén de pì gǔCậu mãi mãi Sẽ nhìn chằm chằm vào đít người trên