Cách dùng "我吃什么喝什么 我还要自己洗衣服啊" (wǒ chī shén me hē shén me wǒ hái yào zì jǐ xǐ yī fú a) trong hội thoại tiếng Trung
我吃什么喝什么 我还要自己洗衣服啊
Tôi ăn gì uống gì? Tôi còn phải tự giặt quần áo nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:50
ā yí wǒ zhēn de fù bù qǐ nà méi yǒu ā yí wǒ zěn me bàn
阿姨我真的付不起 那没有阿姨我怎么办
“Dì giúp việc tôi thực sự không trả nổi. Vậy không có dì giúp việc tôi làm sao?”
LINE 0217:53
PLAYING SCENEwǒ chī shén me hē shén me wǒ hái yào zì jǐ xǐ yī fú a
我吃什么喝什么 我还要自己洗衣服啊
“Tôi ăn gì uống gì? Tôi còn phải tự giặt quần áo nữa.”
LINE 0318:17
zhè shì xīn dào de yī pī dòu zi yóu zhī tè bié fēng fù
这是新到的一批豆子 油脂特别丰富
“Đây là lô hạt mới về. Dầu đặc biệt phong phú.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
qí shí shěn mò quàn wǒ de shí hòu wǒ yǒu xiǎng guò jiù pō xià lǘThực ra khi Thẩm Mặc khuyên tôi Tôi đã từng nghĩ thuận theo thế mà xuống

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ bǎ nǐ lǎo gōng chū guǐ de shì qíng shuō chū qù shì shìCô thử nói chuyện chồng ngoại tình ra xem

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yǒng yuǎn ne dū huì dīng zhe nǐ shàng miàn nà ge rén de pì gǔCậu mãi mãi Sẽ nhìn chằm chằm vào đít người trên