Cách dùng "这几天吃他煮的菜 淡而无味" (zhè jǐ tiān chī tā zhǔ de cài dàn ér wú wèi) trong hội thoại tiếng Trung

zhètiānchīzhǔdecài dànérwèi

Mấy hôm nay ăn đồ ông ấy nấu, nhạt nhẽo vô vị.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:24
yuè
cài
dōu
yuè
lái
yuè
tuì退
le

Món Quảng Đông còn ngày càng tệ đi.

LINE 0226:26
PLAYING SCENE
zhè jǐ tiān chī tā zhǔ de cài dàn ér wú wèi

这几天吃他煮的菜 淡而无味

Mấy hôm nay ăn đồ ông ấy nấu, nhạt nhẽo vô vị.

LINE 0326:29
suǒ yǐ ne wǒ jiù jiào le lán zhī zhāi de chú shī shàng mén lái zhǔ lái lái lái

所以呢 我就叫了兰芝斋的厨师 上门来煮 来来来

Thế nên, tôi đã gọi đầu bếp Lan Zhizhai tới nhà nấu. Nào nào nào.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp26:26
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 111 clips (Page 6 of 6)
沈星啊 一向都口无遮拦
HSK 6
0:03s
shěn xīng a yí xiàng dōu kǒu wú zhē lánThẩm Tinh à Vốn dĩ ăn nói không kiêng nể gì
你不用把她的话太当回事
HSK 4
0:03s
nǐ bù yòng bǎ tā de huà tài dāng huí shìAnh không cần quá để tâm lời cô ấy
年轻人嘛 磕磕碰碰难免的
HSK 6
0:03s
nián qīng rén ma kē kē pèng pèng nán miǎn deGiới trẻ mà Va chạm là chuyện khó tránh
赵玫是他一手提拔起来的人
HSK 7
0:03s
zhào méi shì tā yī shǒu tí bá qǐ lái de rénZhao Mei là người do chính tay anh ta đề bạt
我想我实在不是个好人
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng wǒ shí zài bú shì gè hǎo rénTôi nghĩ tôi thực sự không phải là người tốt
其实沈默劝我的时候 我有想过就坡下驴
HSK 6
0:03s
qí shí shěn mò quàn wǒ de shí hòu wǒ yǒu xiǎng guò jiù pō xià lǘThực ra khi Thẩm Mặc khuyên tôi Tôi đã từng nghĩ thuận theo thế mà xuống
我自己都瞧不起我自己
HSK 2
0:03s
wǒ zì jǐ dōu qiáo bù qǐ wǒ zì jǐChính tôi còn khinh bản thân mình
能撕破脸该多爽
HSK 7
0:03s
néng sī pò liǎn gāi duō shuǎngĐược xé mặt nhau sướng biết bao
你把你老公出轨的事情说出去试试
HSK 5
0:03s
nǐ bǎ nǐ lǎo gōng chū guǐ de shì qíng shuō chū qù shì shìCô thử nói chuyện chồng ngoại tình ra xem
都会兢兢业业地往上爬
HSK 7
0:03s
dū huì jīng jīng yè yè dì wǎng shàng páĐều cần cẩn leo lên từng bước
你永远呢 都会盯着你上面那个人的屁股
HSK 7
0:03s
nǐ yǒng yuǎn ne dū huì dīng zhe nǐ shàng miàn nà ge rén de pì gǔCậu mãi mãi Sẽ nhìn chằm chằm vào đít người trên