Cách dùng "这种美女都是有用途的" (zhè zhǒng měi nǚ dōu shì yǒu yòng tú de) trong hội thoại tiếng Trung
这种美女都是有用途的
Loại mỹ nhân này đều có mục đích cả.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:22
měi每
yī一
cì次
“Mỗi lần đều vậy.”
LINE 0214:23
PLAYING SCENEzhè这
zhǒng种
měi美
nǚ女
dōu都
shì是
yǒu有
yòng用
tú途
de的
“Loại mỹ nhân này đều có mục đích cả.”
LINE 0314:25
wǒ我
shì是
cóng从
lái来
bù不
pèng碰
a啊
“Tôi thì chẳng bao giờ đụng vào.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 4 of 6)
HSK 3
0:03s
nà wǒ gào sù nín wǒ bù xǐ huān chī nín yǐ hòu bié zuò leVậy con nói mẹ biết con không thích ăn Mẹ đừng làm nữa

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men suī rán bāng dé bù duō dàn shì shǒu fù shì wǒ men gěi de baBố mẹ tuy giúp không nhiều Nhưng tiền đặt cọc là bố mẹ cho đúng không

HSK 7
0:03s
nǐ bà mā méi yǒu shén me běn shì dàn yě suàn jìn lì leBố mẹ con không có bản lĩnh gì Nhưng cũng coi như cố hết sức rồi

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō yǐ hòu wǒ men jué duì shì bú huì chéng wéi nǐ de tuō lěi deMẹ nói cho con biết Sau này bố mẹ tuyệt đối Sẽ không thành gánh nặng của con

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
gěi nín hǎo hǎo kàn kàn yāo nín kàn xíng bù xíngKhám kỹ cái lưng cho mẹ Mẹ xem được không

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wèi shén me wǒ měi cì shuō tā de shí hòu nǐ dōu yào tì tā shuō huà yaTại sao mỗi lần tôi nói về ông ấy, anh đều bênh vực ông ấy vậy?

HSK 5
0:03s
hái yǒu nǐ shǒu dǐ xià nà ge nǚ xiāo shòu gōu dā wǒ bàCòn nữa, cô nữ sales dưới quyền anh đang ve vãn bố tôi.

HSK 5
0:03s
nǐ shǒu dǐ xià hái yǒu jǐ gè nǚ xiāo shòu bù jiù nà yí gè xìng liáng de maDưới quyền anh có mấy nữ sales? Chẳng phải chỉ có cô họ Lương đó thôi sao?

HSK 4
0:03s
méi yǒu zhēn píng shí jù nǐ bú yào luàn jiǎngkhông có bằng chứng xác thực thì đừng nói bừa.

HSK 2
0:03s
zhè zhǒng dōng xī yào shén me zhēn píng shí jù aLoại chuyện này cần gì bằng chứng xác thực chứ?

HSK 5
0:03s
yóu qí shì zhè zhǒng nǚ xiāo shòu méi yǒu yí gè hǎo dōng xīĐặc biệt là loại nữ sales này, chẳng có đứa nào tốt cả.

HSK 5
0:03s
zhè jǐ tiān chī tā zhǔ de cài dàn ér wú wèiMấy hôm nay ăn đồ ông ấy nấu, nhạt nhẽo vô vị.

HSK 4
0:03s
shì yī xià shì yī xià lán zhī zhāi xiàn zài hěn huǒ deNếm thử đi, nếm thử đi. Lan Zhizhai giờ đang rất hot.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
yīn wèi wǒ huì qù de ya nǐ mā mā zài wǒ men duō bù fāng biàn yaVì tôi sẽ tới đó mà. Mẹ anh mà ở đó, chúng ta bất tiện lắm.

HSK 4
0:03s
wǒ gěi nǐ mā dìng zuì hǎo de jiǔ diàn bì zuǐTôi đặt cho mẹ anh khách sạn tốt nhất. Im đi.