Cách dùng "这种事也就骗你自己吧" (zhè zhǒng shì yě jiù piàn nǐ zì jǐ ba) trong hội thoại tiếng Trung
这种事也就骗你自己吧
Chuyện này cũng chỉ lừa được bản thân chị thôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:08
wǒ cái bù yòng nǐ xìn ne nǐ biān huǎng huà biān yuán diǎn
我才不用你信呢 你编谎话编圆点
“Tôi đâu cần anh tin. Chị bịa dối thì bịa cho tròn trịa vào.”
LINE 0205:11
PLAYING SCENEzhè这
zhǒng种
shì事
yě也
jiù就
piàn骗
nǐ你
zì自
jǐ己
ba吧
“Chuyện này cũng chỉ lừa được bản thân chị thôi.”
LINE 0305:13
dǎ měi róng zhēn nǐ piàn xiǎo hái ma
打美容针 你骗小孩吗
“Tiêm mỹ phẩm, chị lừa trẻ con à?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 4 of 6)
HSK 3
0:03s
nà wǒ gào sù nín wǒ bù xǐ huān chī nín yǐ hòu bié zuò leVậy con nói mẹ biết con không thích ăn Mẹ đừng làm nữa

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men suī rán bāng dé bù duō dàn shì shǒu fù shì wǒ men gěi de baBố mẹ tuy giúp không nhiều Nhưng tiền đặt cọc là bố mẹ cho đúng không

HSK 7
0:03s
nǐ bà mā méi yǒu shén me běn shì dàn yě suàn jìn lì leBố mẹ con không có bản lĩnh gì Nhưng cũng coi như cố hết sức rồi

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō yǐ hòu wǒ men jué duì shì bú huì chéng wéi nǐ de tuō lěi deMẹ nói cho con biết Sau này bố mẹ tuyệt đối Sẽ không thành gánh nặng của con

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
gěi nín hǎo hǎo kàn kàn yāo nín kàn xíng bù xíngKhám kỹ cái lưng cho mẹ Mẹ xem được không

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wèi shén me wǒ měi cì shuō tā de shí hòu nǐ dōu yào tì tā shuō huà yaTại sao mỗi lần tôi nói về ông ấy, anh đều bênh vực ông ấy vậy?

HSK 5
0:03s
hái yǒu nǐ shǒu dǐ xià nà ge nǚ xiāo shòu gōu dā wǒ bàCòn nữa, cô nữ sales dưới quyền anh đang ve vãn bố tôi.

HSK 5
0:03s
nǐ shǒu dǐ xià hái yǒu jǐ gè nǚ xiāo shòu bù jiù nà yí gè xìng liáng de maDưới quyền anh có mấy nữ sales? Chẳng phải chỉ có cô họ Lương đó thôi sao?

HSK 4
0:03s
méi yǒu zhēn píng shí jù nǐ bú yào luàn jiǎngkhông có bằng chứng xác thực thì đừng nói bừa.

HSK 2
0:03s
zhè zhǒng dōng xī yào shén me zhēn píng shí jù aLoại chuyện này cần gì bằng chứng xác thực chứ?

HSK 5
0:03s
yóu qí shì zhè zhǒng nǚ xiāo shòu méi yǒu yí gè hǎo dōng xīĐặc biệt là loại nữ sales này, chẳng có đứa nào tốt cả.

HSK 5
0:03s
zhè jǐ tiān chī tā zhǔ de cài dàn ér wú wèiMấy hôm nay ăn đồ ông ấy nấu, nhạt nhẽo vô vị.

HSK 4
0:03s
shì yī xià shì yī xià lán zhī zhāi xiàn zài hěn huǒ deNếm thử đi, nếm thử đi. Lan Zhizhai giờ đang rất hot.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
yīn wèi wǒ huì qù de ya nǐ mā mā zài wǒ men duō bù fāng biàn yaVì tôi sẽ tới đó mà. Mẹ anh mà ở đó, chúng ta bất tiện lắm.

HSK 4
0:03s
wǒ gěi nǐ mā dìng zuì hǎo de jiǔ diàn bì zuǐTôi đặt cho mẹ anh khách sạn tốt nhất. Im đi.