Cách dùng "什么意思? 早干什么去了呢?" (shén me yì si ? zǎo gàn shén me qù le ne ?) trong hội thoại tiếng Trung
什么意思? 早干什么去了呢?
shén me yì si ? zǎo gàn shén me qù le ne ?
Ý gì đây? Sao lúc nãy không làm?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
8:23
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好 那就一样一样对 | hǎo nà jiù yī yàng yī yàng duì | Được, vậy thì đối chiếu từng món một. |
| 2▶ | 什么意思? 早干什么去了呢? | shén me yì si ? zǎo gàn shén me qù le ne ? | Ý gì đây? Sao lúc nãy không làm? |
| 3 | 按照流程必须当面印证 物品确实是你的 | àn zhào liú chéng bì xū dāng miàn yìn zhèng wù pǐn què shí shì nǐ de | Theo quy trình, phải xác minh trực tiếp, xác nhận là đồ của anh |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s
tā bú huì lái de hái shì gēn wǒ qù shuǐ ní chǎng baanh ta sẽ không đến đâu. Theo tôi đến nhà máy xi măng đi.

HSK 7
0:03s
duì fù sòng qīng sōng zhè zhǒng lǎo hú lí a hái shì nènĐối phó với loại cáo già này, cậu vẫn còn non lắm.

HSK 4
0:03s
pà jiā lǐ miàn yǒu shén me jiàn bù dé rén de dōng xī bèi jǐng chá kàn jiànSợ trong nhà có thứ gì đó không thể để cho cảnh sát nhìn thấy.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà ge jiā huo gǎn hài láng gē wǒ qù bǎ tā fèi leTên đó dám hại anh Lang, em xử nó luôn.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wàng le wǒ men zhuǎn xíng le ? hái dòng dāo dòng qiāng shōu qǐ láiQuên ta chuyển mô hình rồi à? Còn hở ra là đòi dùng dao dùng súng, cất đi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wàn yī tā guāng ná dōng xī zǒu rén shén me dōu bù shuōlỡ đâu anh ta chỉ lấy đồ rồi đi, chẳng hé nửa lời,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
huì bú huì shì yīn wèi láng gē de shì qíng chá dào tā nǎo ké shàng lái le ?Có phải bị sờ gáy vì chuyện anh Lang rồi không?

HSK 4
0:03s
nà wǒ men jiù kě yǐ … kě yǐ hěn hěn qiāo tā gè yī bǐ- vậy ta có thể… - Moi một khoản ra trò.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jǐng chá tóng zhì wǒ yǐ jīng shuō dé hěn qīng chǔ leCác đồng chí cảnh sát, tôi đã nói rất rõ ràng rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s