Cách dùng "你们非得逼我" (nǐ men fēi děi bī wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

menfēiděi

nhưng các cô cứ ép tôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
13:25
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1老子不想和你们 两个女流为敌lǎo zi bù xiǎng hé nǐ men liǎng gè nǚ liú wèi díÔng đây vốn không muốn gây thù với hai con đàn bà các cô,
2你们非得逼我nǐ men fēi děi bī wǒnhưng các cô cứ ép tôi.
3约夏老板吃顿饭 可真不容易啊yuē xià lǎo bǎn chī dùn fàn kě zhēn bù róng yì aHẹn được bà chủ Hạ đi ăn một bữa thật chẳng dễ dàng gì.

More Clips From Episode

Total 197 clips (Page 10 of 10)
看 像不像市长夫人
HSK 6
0:03s
kàn xiàng bù xiàng shì zhǎng fū rénNhìn xem, trông có giống vợ phó chủ tịch thành phố không?

在未来这个就叫高定 我觉得现在
HSK 5
0:03s
zài wèi lái zhè ge jiù jiào gāo dìng wǒ jué de xiàn zàiỞ tương lai, cái này gọi là thời trang cao cấp. Em thấy bây giờ

越来越多的人消费得起 可以做起来
HSK 5
0:03s
yuè lái yuè duō de rén xiāo fèi dé qǐ kě yǐ zuò qǐ láingày càng nhiều người có khả năng chi trả, hoàn toàn có thể làm được.

更加腾飞一把 那些控制不了的事 再也不想了
HSK 5
0:03s
gèng jiā téng fēi yī bǎ nà xiē kòng zhì bù liǎo de shì zài yě bù xiǎng lebay cao hơn nữa, không nghĩ đến những chuyện không thể kiểm soát nữa.

那你就努力加油飞
HSK 4
0:03s
nà nǐ jiù nǔ lì jiā yóu fēivậy em cứ cố gắng mà bay cao đi.

飞累了呢 我就回家 给你做炸酱面吃
HSK 2
0:03s
fēi lèi le ne wǒ jiù huí jiā gěi nǐ zuò zhá jiàng miàn chīBay mệt rồi thì anh sẽ về nhà nấu mì tương đen cho em ăn.

你不会也是 穿越过来的吧
HSK 7
0:03s
nǐ bú huì yě shì chuān yuè guò lái de bakhông lẽ anh cũng xuyên không tới đây đấy à?

我不光在乎 你飞得累不累
HSK 5
0:03s
wǒ bù guāng zài hū nǐ fēi dé lèi bù lèiAnh không chỉ quan tâm em bay có mệt hay không,

你这是要卷死我
HSK 6
0:03s
nǐ zhè shì yào juǎn sǐ wǒAnh định làm em áp lực đến chết đấy à?

这也是你们 那个时候流行的话
HSK 4
0:03s
zhè yě shì nǐ men nà ge shí hòu liú xíng de huàĐây cũng là câu nói thịnh hành ở thời của các em à?

可是即便修了这么多楼
HSK 6
0:03s
kě shì jí biàn xiū le zhè me duō lóuNhưng dù xây nhiều nhà như vậy,

每个城市 还是有很多人 找不到自己的家
HSK 3
0:03s
měi gè chéng shì hái shì yǒu hěn duō rén zhǎo bú dào zì jǐ de jiāmỗi thành phố vẫn sẽ có rất nhiều người không tìm được một mái nhà cho riêng mình.

每个人都会有手机 也用得起手机
HSK 3
0:03s
měi gè rén dū huì yǒu shǒu jī yě yòng dé qǐ shǒu jīAi cũng sẽ có điện thoại di động, ai cũng có thể dùng được.

手机联系起来非常方便
HSK 4
0:03s
shǒu jī lián xì qǐ lái fēi cháng fāng biànLiên lạc bằng điện thoại cực kỳ thuận tiện,

可是还是依旧联系不到
HSK 6
0:03s
kě shì hái shì yī jiù lián xì bú dàonhưng vẫn sẽ có những người mà anh muốn liên lạc

未来的发展速度 会非常非常地快
HSK 5
0:03s
wèi lái de fā zhǎn sù dù huì fēi cháng fēi cháng dì kuàiTốc độ phát triển trong tương lai sẽ rất rất nhanh.

奔向大城市 打拼一个 属于自己的未来
HSK 5
0:03s
bēn xiàng dà chéng shì dǎ pīn yí gè shǔ yú zì jǐ de wèi láiđổ xô về những thành phố lớn, để cố gắng gây dựng một tương lai cho riêng mình.