Cách dùng "你呀 对自己要有自信" (nǐ ya duì zì jǐ yào yǒu zì xìn) trong hội thoại tiếng Trung
你呀 对自己要有自信
Cô phải có niềm tin vào bản thân.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
39:27
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 晓兰说得没错 | xiǎo lán shuō dé méi cuò | Hiểu Lan nói đúng đấy. |
| 2▶ | 你呀 对自己要有自信 | nǐ ya duì zì jǐ yào yǒu zì xìn | Cô phải có niềm tin vào bản thân. |
| 3 | 你看你现在的工作 做得这么好 | nǐ kàn nǐ xiàn zài de gōng zuò zuò dé zhè me hǎo | Cô xem bây giờ công việc của cô tốt như vậy, |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 7 of 10)
HSK 7
0:03s
tā shì wèi lái hé wǒ yǒu jiāo jí de rénAnh ấy là người có liên quan đến em trong tương lai.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
xiǎng zhuā jǐn shí jiān wán chéng xīn yuànem muốn tranh thủ thời gian hoàn thành ước nguyện,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ méi yǒu jìn qù zhēn de shì pà dǎ rǎo wǒ gōng zuò maEm không vào thật sự là vì sợ quấy rầy anh làm việc sao?

HSK 7
0:03s
jiù xiàng wǒ zhè me mò míng qí miào dì lái yī yànggiống như khi em xuất hiện một cách khó hiểu.

HSK 4
0:03s
nà wǒ yí dìng yào tòng tòng kuài kuài dì huó yī cìthì em nhất định phải sống hết mình một lần.

HSK 7
0:03s
wèi shén me yào gěi zì jǐ jiā zhè me chén zhòng de bāo fúTại sao phải tự đặt lên vai mình gánh nặng nặng nề như vậy?

HSK 5
0:03s
yīn wèi wǒ shōu huò dào le hěn duō hěn duō de àiBởi vì em đã nhận được rất nhiều, rất nhiều tình yêu.

HSK 4
0:03s
hái shuō shén me dài lái zāi huò wǒ zhēn de yào pī píng nǐ leCòn nói gì mà mang đến tai họa. Anh thật sự phải phê bình em rồi đó.

HSK 6
0:03s







